Mức lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam, huy động của các tổ chức (trừ tổ chức tín dụng) và cá nhân áp dụng đa dạng các hình thức trả lãi sau:
Trường hợp rút gốc trước hạn: khách hàng được hưởng suất không kỳ hạn theo mức lãi suất không kỳ hạn hiện hành tính theo số ngày gửi thực tế.
Nếu khách hàng đã lĩnh lãi theo hình thức trả lãi hàng tháng, trả lãi hàng quý, khách hàng không phải hoàn trả lại cho Co-opBank phần tiền lãi chênh lệch giữa tiền lãi đã nhận và số tiền lãi không kỳ hạn thực tế khách hàng được nhận.
| Kỳ hạn | Hình thức trả lãi | |||
| Trả lãi trước | Trả lãi hàng tháng | Trả lãi hàng quý | Trả lãi cuối kỳ | |
| 1 tháng | 4,19 | 4,20 | ||
| 2 tháng | 4,17 | 4,19 | ||
| 3 tháng | 4,69 | 4,73 | 4,75 | |
| 4 tháng | 4,68 | 4,72 | ||
| 5 tháng | 4,66 | 4,71 | ||
| 6 tháng | 5,64 | 5,73 | 5,76 | 5,80 |
| 7 tháng | 5,61 | 5,72 | ||
| 8 tháng | 5,58 | 5,70 | ||
| 9 tháng | 5,74 | 5,88 | 5,91 | 6,00 |
| 10 tháng | 5,71 | 5,87 | ||
| 11 tháng | 5,69 | 5,86 | ||
| 12 tháng | 5,84 | 6,03 | 6,06 | 6,20 |
| 13 tháng | 5,81 | 6,02 | ||
| 15 tháng | 5,58 | 5,80 | 5,83 | 6,00 |
| 18 tháng | 5,50 | 5,76 | 5,79 | |
| 24 tháng | 5,36 | 5,68 | 5,71 | |
| 36 tháng | 5,08 | 5,53 | 5,56 | |