6543frame 2095586812

Lãi suất tiền gửi

Mức lãi suất tiền gửi

(Áp dụng cho giao dịch bằng đồng Việt Nam)

Mức lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam, huy động của các tổ chức (trừ tổ chức tín dụng) và cá nhân áp dụng đa dạng các hình thức trả lãi sau:

TIỀN GỬI KHÔNG KỲ HẠN

Lãi suất tối đa là 0,2%/năm.

Trường hợp rút gốc trước hạn: khách hàng được hưởng suất không kỳ hạn theo mức lãi suất không kỳ hạn hiện hành tính theo số ngày gửi thực tế.

Nếu khách hàng đã lĩnh lãi theo hình thức trả lãi hàng tháng, trả lãi hàng quý, khách hàng không phải hoàn trả lại cho Co-opBank phần tiền lãi chênh lệch giữa tiền lãi đã nhận và số tiền lãi không kỳ hạn thực tế khách hàng được nhận.

BẢNG LÃI SUẤT TIỀN GỬI

Đơn vị: %/năm
Áp dụng từ ngày 07/05/2026
Kỳ hạn Hình thức trả lãi 
Trả lãi trước Trả lãi hàng tháng Trả lãi hàng quý Trả lãi cuối kỳ
1 tháng 4,19 4,20
2 tháng 4,17 4,19
3 tháng 4,69 4,73 4,75
4 tháng 4,68 4,72
5 tháng 4,66 4,71
6 tháng 5,64 5,73 5,76 5,80
7 tháng 5,61 5,72
8 tháng 5,58 5,70
9 tháng 5,74 5,88 5,91 6,00
10 tháng 5,71 5,87
11 tháng 5,69 5,86
12 tháng 5,84 6,03 6,06 6,20
13 tháng 5,81 6,02
15 tháng 5,58 5,80 5,83 6,00
18 tháng 5,50 5,76 5,79
24 tháng 5,36 5,68 5,71
36 tháng 5,08 5,53 5,56

Thông tin về lãi suất bình quân

Lãi suất sử dụng vốn bình quân:
8,17%/năm
Chênh lệch lãi suất sử dụng vốn – nguồn vốn bình quân:
2,99%/năm

Lãi suất tiền gửi - Co-opBank