54frame 2095586812

Danh sách
QTDND thành viên

Tỉnh thành:
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1 125 Xã Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
2 An Ấp Xã Đồng Bằng, tỉnh Hưng Yên
3 An Bình Phường Mão Điền, Bắc Ninh
4 An Bình Xã Hưng Thịnh, tỉnh Đồng Nai
5 An Bình Phú Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
6 An Châu Xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh
7 An Hà Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh
8 An Hải Phường An Dương, thành phố Hải Phòng
9 An Hồng Phường Hồng An, thành phố Hải Phòng
10 An Hữu Xã An Hữu, tỉnh Đồng Tháp
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
11 An Khê Phường An Khê, tỉnh Gia Lai
12 An Lạc Phường An Lạc, TP Hồ Chí Minh
13 An Long Xã An Long, Tỉnh Đồng Tháp
14 An Lư Phường Hòa Bình, thành phố Hải Phòng
15 An Ninh Xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên
16 An Ninh Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị
17 An Phú Xã An Phú.
18 An Thạnh Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh
19 An Thạnh Xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
20 An Thịnh Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
21 An Thủy Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị
22 An Thủy Xã Tân Thủy
23 An Viên Thôn Nội Thượng, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên
24 An Vinh Xã Quỳnh An, tỉnh Hưng Yên
25 An Vỹ Thôn Trung, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên
26 Bạch Đằng Phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng
27 Bạch Long Xã Giao Bình, tỉnh Ninh Bình
28 Bạch Sam Đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên
29 Bạch Thái An Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng
30 Bài Sơn Xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
31 Bàn Tân Định Xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang
32 Bảo Ái Xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai
33 Bảo Khê Thôn Cao, phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên
34 Bảo Sơn Xã Bảo Đài, tỉnh Bắc Ninh
35 Bảo Thành Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An
36 Bảo Tín Phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang
37 Bàu Đồn Xã Truông Mít, tỉnh Tây Ninh
38 Bắc An Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Phòng
39 Bắc Lý Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị
40 Bắc Sơn Phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
41 Bắc Sơn Xã Bình Minh, tỉnh Đồng Nai
42 Bắc Sơn Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
43 Bắc Trạch Xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị
44 Bến Gỗ Phường Long Hưng, tỉnh Đồng Nai
45 Bến Quan Xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị
46 Bến Sung Xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
47 Bình An Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
48 Bình An Xã Kiên Lương, tỉnh An Giang
49 Bình Chánh Xã Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh
50 Bình Châu Xã Hoà Hiệp, TP Hồ Chí Minh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
51 Bình Dương Xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai
52 Bình Dương Xã Bình Sơn, tỉnh Quãng Ngãi
53 Bình Dương Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú thọ
54 Bình Đức Phường Bình Đức, An Giang
55 Bình Hòa Xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
56 Bình Kiều Xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
57 Bình Minh Phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
58 Bình Minh Thôn Thiết Trụ, xã Mễ sở, tỉnh Hưng Yên
59 Bình Minh Xã Đường An, TP Hải Phòng
60 Bình Minh Xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
61 Bình Minh Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
62 Bình Minh Xã Trị An, tỉnh Đồng Nai
63 Bình Mỹ Xã Bình Mỹ
64 Bình Nghi Xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai
65 Bình Nguyên Xã Bình Sơn, tỉnh Quãng Ngãi
66 Bình Phú Phường Tân Triều, tỉnh Đồng Nai
67 Bình Phú Số 299, đường 419, thôn Bình Xá, xã Tây Phương, TP Hà Nội
68 Bình Phục Nhứt Xã An Thạnh Thủy, tỉnh Đồng Tháp
69 Bình Tân Xã Tân Quới, tỉnh Vĩnh Long
70 Bình Thành Xã Bình Thành, Tỉnh Đồng Tháp
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
71 Bình Thạnh Xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
72 Bình Xuyên Xã Thượng Hồng, TP Hải Phòng
73 Bình Yên Số nhà 390, đường 420, thôn Sen Trì, xã Hạ Bằng, thành phố Hà Nội
74 Bồ Đề Xã Bình Giang, tỉnh Ninh Bình
75 Bồng Khê Xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An
76 Bồng Sơn Phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai.
77 Bù Đăng Xã Bù Đăng, Tỉnh Đồng Nai
78 Bùi La Nhân Xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh
79 Cam Đường Phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
80 Cam Lâm Xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
81 Canh Nậu Thôn 4, Xã Tây Phương, TP Hà Nội
82 Canh Tân Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên
83 Cao Lãnh Xã Mỹ Thọ, Tỉnh Đồng Tháp
84 Cao Su Đắk Lắk Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk
85 Cao Su Đồng Nai Phường Xuân Lập, tỉnh Đồng Nai
86 Cao Thành Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội
87 Cát Hanh Xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai
88 Cát Quế Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội
89 Cát Tân Xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai
90 Cát Thành Xã Cát Thành, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
91 Cẩm Bình Xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh
92 Cẩm Chế Xã Hà Bắc, TP Hải Phòng
93 Cẩm Hoà Xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh
94 Cẩm Hoàng Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng
95 Cẩm Hưng Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng
96 Cẩm Xá Tổ Dân Phố Cẩm Xá, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
97 Cẩm Yên Xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh
98 Cần Đăng Xã Cần Đăng
99 Cầu Diễn Phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội
100 Cầu Lộc Xã Đông Thành, tỉnh Thanh Hóa
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
101 Cầu Voi Xã Nhựt Tảo, tỉnh Tây Ninh
102 Cây Gáo Xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai
103 Chàng Sơn Thôn 2, xã Tây Phương, Tp Hà Nội
104 Chánh Hưng Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh
105 Chánh Nghĩa Phường Thủ Dầu Một, Thành Phố Hồ Chí Minh
106 Chăm Mát Phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
107 Chấn Thịnh Xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai
108 Châu Đốc Phường Châu Đốc
109 Châu Đức Xã Ngãi Giao, TP.Hồ Chí Minh
110 Châu Hưng Xã Phú Lộc, TP.Cần Thơ
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
111 Châu Hưng Xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau
112 Châu Khê Phường Phù Khê , tỉnh Bắc Ninh
113 Châu Quế Hạ xã Châu Quế Hạ
114 Châu Thành Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk
115 Châu Thành Xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh
116 Chí Công Xã Phan Rí Cửa, tỉnh Lâm Đồng
117 Chí Hòa Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên
118 Chi Lăng Bắc Xã Nam Thanh Miện, TP Hải Phòng
119 Chi Lăng Nam Xã Nam Thanh Miện, TP Hải Phòng
120 Chí Minh Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
121 Chợ Chùa Xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
122 Chợ gạo Xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp
123 Chợ Lầu Xã Bắc Bình, Tỉnh Lâm Đồng
124 Chợ Lớn Phường An Đông, TP Hồ Chí Minh
125 Chợ Vàm Xã Chợ Vàm
126 Chũ Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh
127 Chúc Sơn Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
128 Chuyên Mỹ Xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội
129 Chuyên Ngoại Tổ dân phố Điện Biên, phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình
130 Cổ Bì Xã Bình Giang, TP Hải Phòng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
131 Cổ Nhuế Phường Đông Ngạc, thành phố Hà Nội
132 Cổ Phúc Thị trấn Cổ Phúc
133 Cổ Thành Phường Chí Linh, TP Hải Phòng
134 Cồn Thoi Xã Bình Minh, tỉnh Ninh Bình
135 Cộng Hoà Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên
136 Cộng Hòa Xã Lai Khê, TP Hải Phòng
137 Cộng Lạc Xã Lạc Phượng, TP Hải Phòng
138 Cơ Sở An Mỹ Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội
139 Cơ sở Đại Đồng Thôn 4, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội
140 Cơ sở Lại Thượng Thôn Lại Thượng, xã Thạch Thất, Tp Hà Nội
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
141 Cơ sở Nguyễn Trãi Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
142 Cơ Sở Phú Nghĩa Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội
143 Cơ sở Tam Hiệp Thôn Tam Hiệp 3, xã Hát Môn, thành phố Hà Nội
144 Cơ sở Xã Bắc Sơn Xã Trung Giã, TP Hà Nội
145 Củ Chi Xã Tân An Hội, TP Hồ Chí Minh
146 Cư Êbur Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
147 Cửa Tùng Xã Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị
148 Cửu Cao Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên
149 Dân Hòa Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội
150 Dầu Giây Xã Dầu Giây, tỉnh Đồng Nai
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
151 Dĩ An Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh
152 Dị Chế Thôn Dị Chế, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên
153 Di Linh Xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
154 Diễn Cát Xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An
155 Diễn Hạnh Xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An
156 Diễn Hùng Xã Hải Châu, Tỉnh Nghệ An
157 Diễn Kim Xã Hải Châu, Tỉnh Nghệ An
158 Diễn Kỷ Xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An
159 Diễn Mỹ Xã Hải Châu, Tỉnh Nghệ An
160 Diễn Thái Xã Quảng Châu
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
161 Diễn Thịnh Xã An Châu, tỉnh Nghệ An
162 Diễn Trung Xã An Châu, tỉnh Nghệ An
163 Diễn Trường Xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An
164 Diễn Xuân Xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An
165 Diêu Trì Xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai
166 Dĩnh Kế Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh
167 Dũng Tiến Xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội
168 Duy Thanh Xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa
169 Duyên Hải Phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long
170 Duyên Hải Xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
171 Dương Liễu xã Dương Hoà, Thành phố Hà Nội
172 Dương Minh Châu Xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
173 Dương Nội Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội
174 Đa Kai Xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng
175 Đại An Phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình
176 Đại An Xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long
177 Đại Bái Xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
178 Đại Đồng Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên
179 Đại Đồng Xã Đại Sơn, TP Hải Phòng
180 Đại Hưng Thôn 2, xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
181 Đại Hưng Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
182 Đại Lợi Xã Phú Hoà, tỉnh Đồng Nai
183 Đại Nghĩa Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai
184 Đại Phúc Phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh
185 Đại Thành Phường Sơn Đông
186 Đại Trạch Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị
187 Đan Phượng Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
188 Đào Dương Xã Phạm Ngũ Lão, tỉnh Hưng Yên
189 Đắk Mil Xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng
190 Đắk Nông Phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
191 Đăng Hưng Phước Xã Tân Thuận Bình, tỉnh Đồng Tháp
192 Điện Dương Phường Điện Bàn Đông, TP Đà nẵng
193 Điền Hòa Phường Phong Phú, TP Huế
194 Định An Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp
195 Đình Bảng Phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
196 Đình Cao Xã Tiên Tiến, tỉnh Hưng Yên
197 Đinh Lạc Xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng
198 Đình Phùng Xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên
199 Định Thủy Xã Mỏ Cày
200 Đình Tổ Phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
201 Định Tường Xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
202 Đoàn Tùng Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng
203 Đô Thành Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An
204 Đông Á Xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên
205 Đông An xã Đông An
206 Đông Đô Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên
207 Đồng Gia Xã Kim Thành, TP Hải Phòng
208 Đông Giang Xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên
209 Đông Hải Phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng
210 Đông Hòa Xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
211 Đồng Hóa Tổ dân phố Phương Xá, phường Lê Hồ, tỉnh Ninh Bình
212 Đông Kết Thôn Đông Kết, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
213 Đông Kinh Xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên
214 Đông La Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội
215 Đông La Xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên
216 Đồng Lạc Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng
217 Đông Lĩnh Phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa
218 Đông Lỗ Xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh
219 Đông Lỗ Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
220 Đông Minh Phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
221 Đồng Nguyên Phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh
222 Đông Phú Phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau
223 Đồng Phú Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
224 Đông Phương Xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên
225 Đông Phương Yên Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội
226 Đông Quang Xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
227 Đông Sài Gòn Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh
228 Đông Sơn Xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên
229 Đông Tảo Thôn Đông Tảo Đông, xã Hoàn Long, tỉnh Hưng Yên
230 Đồng Tâm Phường Bình Định, tỉnh Gia Lai
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
231 Đông Thái Xã Đông Thái, tỉnh An Giang
232 Đông Thành Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
233 Đồng Thanh Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên
234 Đồng Tiến Phường An Hội Đông, TP Hồ Chí Minh
235 Đồng Tiến Xã Tân Tiến, tỉnh Hưng Yên
236 Đông Trà Xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
237 Đông Vĩnh Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
238 Đông Xá Xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên
239 Đồng Xoài Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai
240 Đông Xuyên Xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
241 Đức Hạnh Xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng
242 Đức Hiệp Xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi
243 Đức Hòa Xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh
244 Đức Lập Xã Đức Lập, tỉnh Tây Ninh
245 Đức Long Xã Gia Tường, tỉnh Ninh Bình
246 Đức Nghĩa Phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng
247 Đức Ninh Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
248 Đức Phong Xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi
249 Đức Tài Xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng
250 Đức Thạnh Xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
251 Ea Yông Xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
252 Gia Đông Phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
253 Gia Hiệp Xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng
254 Gia Khánh Xã Gia Lộc, TP Hải Phòng
255 Gia Kiệm Xã Gia Kiệm, tỉnh Đồng Nai
256 Gia Ninh Xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị
257 Gia Tân Xã Gia Lộc, TP Hải Phòng
258 Gia Tân Xã Gia Vân, tỉnh Ninh Bình
259 Gia Tân Xã Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
260 Gia Thanh Xã Gia Trấn, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
261 Giang Đồng Tiến Xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
262 Giang Sơn Xã Bạch Ngọc , tỉnh Nghệ An
263 Giao Lâm Xã Giao Ninh, tỉnh Ninh Bình
264 Giao Nhân Xã Giao Hưng, tỉnh Ninh Bình
265 Giao Thanh Xã Giao Minh, tỉnh Ninh Bình
266 Giao Thịnh Xã Giao Ninh, tỉnh Ninh Bình
267 Gò Đen Xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh
268 Gò Nổi Xã Gò Nổi, TP Đà Nẵng
269 Hà Bắc Xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa
270 Hà Hồi Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
271 Hà Kỳ Xã Nguyên Giáp, TP Hải Phòng
272 Hà Mãn Phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh
273 Hà Thanh Xã Nguyên Giáp, TP Hải Phòng
274 Hạ Trạch Xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị
275 Hải Anh Xã Hải Anh, tỉnh Ninh Bình
276 Hải Bắc Xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
277 Hải Bình Phường Hải Bình, tỉnh Thanh Hóa
278 Hải Hà Xã Hải Hưng, tỉnh Ninh Bình
279 Hải Minh Xã Hải Anh, tỉnh Ninh Bình
280 Hải Ninh Xã Hải Thịnh, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
281 Hải Phong Xã Hải An, tỉnh Ninh Bình
282 Hải Phú Xã Đông Trạch,tỉnh Quảng Trị
283 Hải Phú Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
284 Hải Phương Xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
285 Hải Thanh Xã Hải Hưng, tỉnh Ninh Bình
286 Hải Trung Xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
287 Hàm Chính Xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng
288 Hàm Hiệp Phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng
289 Hàm Minh Xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng
290 Hàm Nhơn Phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
291 Hàm Thắng Phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng
292 Hành Thịnh Xã Thiện Tín, tỉnh Quảng Ngãi
293 Hát Môn Trung tâm UBNB xã Hát Môn, xã Hát Môn, thành phố Hà Nội
294 Hậu Giang Phường Vị Tân, TP.Cần Thơ
295 Hậu Thạnh Đông Xã Hậu Thạnh, tỉnh Tây Ninh
296 Hiên Vân Xã Liên Bão, tỉnh Bắc Ninh
297 Hiệp Bình Phường Hiệp Bình,TP Hồ Chí Minh
298 Hiệp Cường Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên
299 Hiệp Hòa Xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh
300 Hiệp Ninh Phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
301 Hiệp Tân Phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh
302 Hiệp Thành Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh
303 Hiệp Thạnh Xã Phước Thạnh, tỉnh Tây Ninh
304 Hòa Bình Phường Đăk BLa, tỉnh Quảng Ngãi
305 Hòa Bình Xã Hòa Hội, TP Hồ Chí Minh
306 Hòa Bình Xã Hưng Thịnh, tỉnh Đồng Nai
307 Hòa Khánh Xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk
308 Hòa Long Xã Hòa Long, Tỉnh Đồng Tháp
309 Hoà Lộc Xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa
310 Hòa Nam Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
311 Hòa Sơn Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
312 Hòa Thành Phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh
313 Hòa Thành Xã Tân Dương, Tỉnh Đồng Tháp
314 Hòa Thắng Phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk
315 Hòa Thắng Xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk
316 Hòa Thuận Xã Hoà Thuận, tỉnh An Giang
317 Hòa Tiến Xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
318 Hòa Tiến Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên
319 Hoài Hương Phường Hoài Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai
320 Hoàng Đông Tổ dân phố Ngọc Động, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
321 Hoàng Mai Phường Vĩnh Hưng, thành phố Hà Nội
322 Hoành Sơn Xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình
323 Hoằng Anh Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa
324 Hoằng Đạo Xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
325 Hoằng Đạt Xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
326 Hoằng Đồng Xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
327 Hoằng Tiến Xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa
328 Hoằng Trinh Xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa
329 Hoằng Trường Xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa
330 Hồ Hoài Thượng Phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
331 Hố Nai Phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai
332 Hộ Phòng Phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau
333 Hồ Xá Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
334 Hồng Giang Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh
335 Hồng Hà Phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai
336 Hồng Hưng Xã Gia Phúc, TP Hải Phòng
337 Hồng Lĩnh Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên
338 Hồng Nam Xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên
339 Hồng Phong Xã Vũ Tiên, tỉnh Hưng Yên
340 Hồng Quang Xã Hồng Quang, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
341 Hồng Thái Xã Ninh Giang, TP Hải Phòng
342 Hồng Thái Xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên
343 Hồng Thành Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An
344 Hồng Tiến Bắc đường 384, xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên
345 Hồng Việt Xã Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên
346 Hợp Thành Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
347 Hợp Thịnh Xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
348 Hùng An Thôn Lai Hạ, xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên
349 Hùng Thắng Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng
350 Hùng Tiến Xã Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
351 Huy Hoàng Xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
352 Huỳnh Hữu Nghĩa Xã Mỹ Tú, TP.Cần Thơ
353 Hưng Đạo Phường Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
354 Hưng Đạo Tk Xã Đại Sơn, TP Hải Phòng
355 Hưng Đông Phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An
356 Hưng Khánh xã Hưng Khánh
357 Hưng Long Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An
358 Hưng Tân Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An
359 Hưng Tiến Xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An
360 Hương Khê Xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
361 Hương Ngải Số 1 đường Cầu Xa, xã Tây Phương, Tp Hà Nội
362 Hương Sơn Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội
363 Hữu Văn Xã Trần phú, Thành phố Hà Nội
364 Ia Kha Xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai
365 Kế Sách Xã Kế Sách, TP.Cần Thơ
366 Khánh Công Xã Khánh Trung, tỉnh Ninh Bình
367 Khánh Cường Xã Khánh Thiện, tỉnh Ninh Bình
368 Khánh Hải Xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
369 Khánh Hòa Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
370 Khánh Nhạc Xã Khánh Nhạc, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
371 Khánh Phú Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
372 Khánh Thành Xã Khánh Trung, tỉnh Ninh Bình
373 Khánh Tín Xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai
374 Kiến Giang Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị
375 Kiến Hưng Xã Kiến Hưng, thành phố Hải Phòng
376 Kiến Quốc Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng
377 Kim Anh Xã Phú Thái, TP Hải Phòng
378 Kim Chung Xã Thiên Lộc, thành phố Hà Nội
379 Kim Giang Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng
380 Kim Mỹ Xã Bình Minh, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
381 Kim Sơn Xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội
382 Kim Tân Xã An Thành, TP Hải Phòng
383 Kim Trung Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên
384 Kon Dỡng Xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai
385 Kỳ Anh Phường Sông Trí, tỉnh Hà Tĩnh
386 Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh
387 Kỳ Phú Xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
388 La Gi Phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng
389 La Phù Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội
390 Lạc Tánh Xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
391 Lạc Tấn Xã Nhựt Tảo, tỉnh Tây Ninh
392 Lai Châu Phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu
393 Lái Thiêu Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh
394 Lai Vung Xã Hòa Long, Tỉnh Đồng Tháp
395 Lại Yên Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội
396 Lam Cốt Xã Quang Trung, tỉnh Bắc Ninh
397 Lam Sơn Xã Lam Sơn , tỉnh Thanh Hóa
398 Lan Mẫu Xã Bắc Lũng, tỉnh Bắc Ninh
399 Lào Cai Phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai
400 Lâm Giang Xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
401 Lập Lễ Phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng
402 Lê Lợi Xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên
403 Lê Lợi Xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
404 Lê Lợi Xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng
405 Lê Thanh Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội
406 Lịch Hội Thượng Xã Lịch Hội Thượng, TP.Cần Thơ
407 Liêm Hải Xã Ninh Giang, tỉnh Ninh Bình
408 Liên Đầm Xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
409 Liên Đức Xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh
410 Liên Giang Xã Bắc Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
411 Liên Hà Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội
412 Liên Hiệp Xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng
413 Liên Hiệp Xã Liên Hiệp, tỉnh Tuyên Quang
414 Liên Hương Xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng
415 Liên Khê Thôn Cẩm Khê, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
416 Liên Nghĩa Xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
417 Liên Phương Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng
418 Liên Phường Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh
419 Liên Phường Phương Lâm Đồng Tiến Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
420 Liên Phường Xã Quyết Thắng Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
421 Liên Sơn Xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh
422 Liên Thành Xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An
423 Liên Thủy Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị
424 Liên Trung Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội
425 Liên Xã Bắc Thạch Xã Toàn Lưu, tỉnh Hà Tĩnh
426 Liên Xã Cương Gián Xã Cổ Đạm, tỉnh Hà Tĩnh
427 Liên Xã Khang Thọ Xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh
428 Liên Xã Kim Bằng Xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
429 Liên Xã Kỳ Phong Xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
430 Liên Xã Nam Xuyên Xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
431 Liên Xã Sơn Lâm Xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh
432 Liên Xã Thạch Hà Xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
433 Liên Xã Thạch Mỹ Xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh
434 Liên Xã Thiên - Vượng Xã Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
435 Long Bình Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long
436 Long Bình - Long Thành Phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai
437 Long Điền Xã Long Hải, TP.Hồ Chí Minh
438 Long Điền B Xã Long Điền
439 Long Đức Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long
440 Long Hiệp Xã Long Hiệp, tỉnh Vĩnh Long
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
441 Long Hòa Phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp
442 Long Hồ Xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
443 Long Hưng A Xã Tân Khánh Trung, Tỉnh Đồng Tháp
444 Long Phú Phường Phước Long,TP Hồ Chí Minh
445 Long Sơn Phường Tân Châu
446 Long Tân Trà Xã Tứ Mỹ, tỉnh Hà Tĩnh
447 Long Thạnh Xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau
448 Long Thành Bắc Phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh
449 Long Thành. Xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai
450 Long Thuận Xã Long Thuận, tỉnh Tây Ninh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
451 Long Vân Xã Điền Lư, tỉnh Thanh Hóa
452 Long Xuyên Thôn Phù Long 1, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội
453 Long Xuyên Xã Bình Giang, TP Hải Phòng
454 Lộc An Xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng
455 Lộc Châu Phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
456 Lộc Hòa Xã Hưng Thịnh, tỉnh Đồng Nai
457 Lộc Nam Xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng
458 Lộc Ngãi Xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng
459 Lộc Ninh Xã Lộc Ninh, Tỉnh Đồng Nai
460 Lộc Phát Phường 1 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
461 Lộc Sơn Phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng
462 Lộc Sơn Xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
463 Lộc Thanh Phường 1 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
464 Lộc Thắng Xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng
465 Lộc Tiến Phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
466 LP Hòa Xuân Phường Xuân Hoà, tỉnh Phú Thọ
467 Lp Phú Bình Phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng
468 LP Phúc Yên Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
469 Lương Tài Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên
470 Lưu Kiếm Phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
471 Ma Lâm Xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng
472 Mai Thủy Xã Trường Phú, tỉnh Quảng Trị
473 Mão Điền Phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh
474 Mạo Khê Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh
475 Mé Pu Xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng
476 Mekong Phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ
477 Mễ Sở Thôn Mễ Sở, xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên
478 Minh Châu Xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên
479 Minh Dân Số 169, đường Nguyễn Hiệu, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
480 Minh Đức Số 1534, đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
481 Minh Đức Xã Tứ Kỳ, TP Hải Phòng
482 Minh Khai Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội
483 Minh Khai Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên
484 Minh Lãng Xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên
485 Minh Quang Xã Bình Thanh, tỉnh Hưng Yên
486 Minh Tân Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng
487 Minh Tân Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội
488 Minh Tân Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên
489 Mong Thọ B Xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang
490 Mộc Hóa Phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
491 Mỹ Bình Phường Long Xuyên
492 Mỹ Đức Xã Vĩnh Thạnh Trung
493 Mỹ Hiệp Xã Mỹ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp
494 Mỹ Hiệp Xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai
495 Mỹ Hòa Phường Bình Đức, An Giang
496 Mỹ Hội Đông Xã Nhơn Mỹ
497 Mỹ Lâm Phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang
498 Mỹ Long Xã Long Tiên, tỉnh Đồng Tháp
499 Mỹ Luông Xã Long Điền
500 Mỹ Phước Phường Long Xuyên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
501 Mỹ Thạnh Phường Mỹ Thới
502 Mỹ Thạnh An Phường An Hội
503 Mỹ Xuyên Phường Mỹ Xuyên, TP.Cần Thơ
504 Nam Anh Xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An
505 Nam Ban Xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
506 Nam Bình Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
507 Nam Cao Xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên
508 Nam Cát Xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An
509 Nam Cần Thơ Phường Hưng Phú, TP.Cần Thơ
510 Nam Cường Phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
511 Nam Hà Xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
512 Nam Hải Xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
513 Nam Lý Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị
514 Nam Sài Gòn Phường Tân Thuận, TP Hồ Chí Minh
515 Nam Sông Hậu Phường Hưng Phú, TP.Cần Thơ
516 Nam Thanh Xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
517 Nam Thanh Xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình
518 Nam Trung Xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An
519 Nam Vân Phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình
520 Năm Sao Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
521 Nga Hải Xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa
522 Nga Mỹ Xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
523 Nga Thành Xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa
524 Nghị Đức Xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng
525 Nghi Hải Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
526 Nghi Hoa Xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
527 Nghi Hương Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
528 Nghi Sơn Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
529 Nghi Thuỷ Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
530 Nghi Xuân Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
531 Nghĩa Đạo Phường Trạm Lộ, tỉnh Bắc Ninh
532 Nghĩa Hồ Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh
533 Nghĩa Hùng Xã Nghĩa Lâm, tỉnh Ninh Bình
534 Nghĩa Kỳ Xã Nghĩa Giang, tỉnh Quảng Ngãi
535 Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm, tỉnh Ninh Bình
536 Nghĩa Lộ xã Nghĩa Lộ thị xã Nghĩa Lộ
537 Nghĩa Thái Xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An
538 Nghĩa Thắng Xã Rạng Đông, tỉnh Ninh Bình
539 Nghĩa Thịnh Xã Đồng Thịnh, tỉnh Ninh Bình
540 Nghĩa Thuận Xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
541 Nghĩa Trụ Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên
542 Ngọc Châu Xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh
543 Ngọc Lũ Xã Bình An, tỉnh Ninh Bình
544 Ngọc Sơn Phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa
545 Ngọc Thanh Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên
546 Ngô Mây Xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai
547 Ngô Quyền Xã Hải Hưng, TP Hải Phòng
548 Ngũ Phúc Xã An Thành, TP Hải Phòng
549 Ngũ Thái Phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh
550 Nguyên Giáp Xã Nguyên Giáp, TP Hải Phòng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
551 Nguyễn Huệ Phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu
552 Nguyễn Phúc phường Nguyễn Phúc
553 Nguyễn Thái Học phường Nguyễn Thái Học
554 Ngư Lộc Xã Vạn Lộc, tỉnh Thanh Hóa
555 Nhà Bàng Phường Tịnh Biên
556 Nhà Bè Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh
557 Nhã Nam Xã Nhã Nam, tỉnh Bắc Ninh
558 Nhân Hòa Phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
559 Nhân Quyền Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng
560 Nhân Trạch Xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
561 Nhật Tân Thôn An Trạch, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên 
562 Nhật Tân Tổ dân phố số 3, phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình
563 Nhật Tựu Tổ dân phố Văn Bối, phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình
564 Nhị Khê Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội
565 Nhị Trường Xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long
566 Nhơn Đức Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh
567 Nhơn Hải Xã Vĩnh Hải, tỉnh Khánh Hòa
568 Nhơn Hạnh Phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai
569 Nhơn lộc Xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai
570 Nhơn Thành Phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
571 Nhơn Trạch Xã Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.
572 Nhuận Phú Tân Xã Nhuận Phú Tân
573 Nhuế Dương Xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên
574 Như Quỳnh Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên
575 Nhượng Lĩnh Xã Thiên Cầm, tỉnh Hà Tĩnh
576 Ninh Giang Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
577 Ninh Hà Phường Hải Ninh, tỉnh Hà Tĩnh
578 Ninh Hải Phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
579 Ninh Hòa Xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa
580 Ninh Sơn Phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
581 Ninh Vân Phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
582 Ninh Vân Xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình
583 Nội Duệ Xã Tiên du, tỉnh Bắc ninh
584 Nông Cống Xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
585 Nông Công Thương Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh
586 Nông Trường Xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị
587 Nông Trường Mộc Châu Phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La
588 Núi Sập Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang
589 Ông Đình Thôn Thống Nhất, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên
590 P. Nghi Tân Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
591 P. Nghi Thu Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
592 P. Thượng Thanh Phường Việt Hưng, thành phố Hà Nội
593 Phả Lại Phường Chí Linh, TP Hải Phòng
594 Phả Lễ Phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng
595 Phạm Ngũ Lão Phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng
596 Phạm Ngũ Lão Thôn Cốc Ngang, xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên
597 Phan Rí Thành Xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng
598 Phan Sào Nam Xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
599 Phong Châu Xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên
600 Phong Hòa Xã Phong Hoà, Tỉnh Đồng Tháp
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
601 Phong Mỹ Xã Phong Mỹ, Tỉnh Đồng Tháp.
602 Phong Vân Xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội
603 Phố Mới Phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
604 Phổ Thuận Phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi
605 Phú Châu Xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên
606 Phú Cường Xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai
607 Phủ Hà Phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa
608 Phú Hòa Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
609 Phú Hòa Xã Vĩnh Trạch
610 Phú Long Xã Thạnh Trị
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
611 Phú Lộc Xã Phú Lộc, TP.Cần Thơ
612 Phú Lương Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
613 Phù Lưu Tế Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
614 Phú Mỹ Xã Phú Tân
615 Phú Tân Xã Thuận Hòa, TP.Cần Thơ
616 Phú Thái Xã Phú Thái, TP Hải Phòng
617 Phú Thành Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An
618 Phú Thịnh Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
619 Phú Thịnh Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên
620 Phú Thọ Phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
621 Phú Thủy Xã Trường Phú, tỉnh Quảng Trị
622 Phú Thứ Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng
623 Phú Túc Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội
624 Phù Ủng Xã Phạm Ngũ Lão, tỉnh Hưng Yên
625 Phú Vinh Phường Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
626 Phù Yên Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La
627 Phúc Đạt Phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
628 Phúc Hòa Thôn 7, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội
629 Phúc Sơn Phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
630 Phúc Thành Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
631 Phúc Thành Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên
632 Phúc Thành Xã Nam An Phụ, TP Hải Phòng
633 Phúc Thọ Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An
634 Phụng Công Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên
635 Phùng Hưng Thôn Ngọc Nha Thượng, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
636 Phùng Xá Thôn Vĩnh Lộc 1, xã Tây Phương, Tp Hà Nội
637 Phùng Xá Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội
638 Phước An Xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
639 Phước Bình Phường Phước Bình, Tỉnh Đồng Nai
640 Phước Hải Xã Phước Hải, TP Hồ Chí Minh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
641 Phước Hiệp Xã Đồng Khởi
642 Phước Hiệp Xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai
643 Phước Hòa Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
644 Phước Hòa Xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai
645 Phước Hưng Xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai
646 Phước Long Xã Phước Long, tỉnh Cà Mau
647 Phước Lộc Xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai
648 Phước Lộc Thành Xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh
649 Phước Sơn Xã Phước Hậu, Tỉnh Khánh Hòa
650 Phước Sơn Xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
651 Phước Tân Hưng Xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh
652 Phước Thái Xã Phước Thái, tỉnh Đồng Nai
653 Phước Thể Xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng
654 Phường 12 Phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
655 Phường 2 Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau
656 Phường 3 Phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh
657 Phường 3 Phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long
658 Phường 6 Phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long
659 Phường An Đồng Phường An Hải, thành phố Hải Phòng
660 Phường An Hoà Phường An Phong, thành phố Hải Phòng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
661 Phường Blao Phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng
662 Phượng Cách Xóm 2 thôn Phượng Cách 1 xã Quốc Oai, TP.Hà Nội
663 Phường Dữu Lâu Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
664 Phương Định Xã Ninh Giang, tỉnh Ninh Bình
665 Phương Đông Phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi
666 Phường Gia Cẩm Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
667 Phượng Hoàng Xã Hà Tây, TP Hải Phòng
668 Phường Hợp Đức Phường Nam Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
669 Phường II - Tp.Bảo Lộc Phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
670 Phương Lâm Xã Phú Lâm, tỉnh Đồng Nai
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
671 Phường Minh Nông Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
672 Phường Minh Phương Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
673 Phường Nông Trang Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
674 Phường Thọ Xương Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh
675 Phường Tiên Cát Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
676 Phương Trà Xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long
677 Phương Tú Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội
678 Pơng Drang Xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk
679 QTNND Tây Thành Xã Vân Du, tỉnh Nghệ An
680 Quảng Cát Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
681 Quảng Châu Tổ Dân Phố 2, phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên
682 Quảng Đại Phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
683 Quảng Hợp Xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa
684 Quang Hưng Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên
685 Quang Khải Xã Tứ Kỳ, TP Hải Phòng
686 Quảng Lãng Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên
687 Quang Minh Xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên
688 Quang Minh Xã Quang Minh, thành phố Hà Nội
689 Quảng Nghiệp Xã Tân Kỳ, TP Hải Phòng
690 Quảng Ngọc Xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
691 Quảng Ninh Xã Quảng Ninh, tỉnh Thanh Hóa
692 Quảng Phú Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa
693 Quảng Tâm Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa
694 Quảng Thành Phường Hóa Châu, TP Huế
695 Quảng Thành Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa
696 Quảng Thọ Phường Bắc Gianh, tỉnh Quảng Trị
697 Quảng Thuận Phường Bắc Gianh, tỉnh Quảng Trị
698 Quảng Tiến Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
699 Quảng Trạch Xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa
700 Quang Trung Phường Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
701 Quang Trung Phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh
702 Quang Trung Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
703 Quang Trung Phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang
704 Quang Trung Xã Nam An Phụ, TP Hải Phòng
705 Quang Trung Xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai
706 Quảng Văn Xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa
707 Quảng Yên Xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa
708 Quất Động Xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội
709 Quốc Tuấn Xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên
710 Quý Lộc Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
711 Quý Sơn Phường Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh
712 Quyết Thắng Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng
713 Quyết Thắng Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi
714 Quỳnh Giang Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
715 Quỳnh Hậu Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
716 Quỳnh Hưng Xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên
717 Quỳnh Minh Xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên
718 Quỳnh Ngọc huyện Quỳnh Phụ Xã Ngọc Lâm, tỉnh Hưng Yên
719 Quỳnh Thọ Xã Minh Thọ, tỉnh Hưng yên
720 Quỳnh Xuân Phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
721 Rạch Núi Xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh
722 Rạng Đông Xã Rạng Đông, tỉnh Ninh Bình
723 Sa Rài Xã Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp
724 Sài Sơn Sài Khê, xã Quốc Oai, TP Hà Nội
725 Sao Đỏ Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng
726 Sao Vàng Xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa
727 Sen Chiểu Thôn Sen Phương 3, xã Phúc Lộc, TP Hà Nội
728 Sóc Trăng Phường Phú Lợi, TP.Cần Thơ
729 Song Hồ Phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
730 Song Lãng Xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
731 Song Lộc Xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long
732 Song Mai Thôn Mai Xá, xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên
733 Sông Mã Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La
734 Sơn Hà Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
735 Sùng Nhơn Xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng
736 Tam Đa Xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh
737 Tam Hưng Phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng
738 Tam Hưng Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội
739 Tam Lưu Phường Kinh Môn, TP Hải Phòng
740 Tam Nông Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
741 Tam Quan Phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai
742 Tam Quan Bắc Phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai
743 Tam Sơn Xã Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang
744 Tào Xuyên Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa
745 Tân An Phường Tân An, tỉnh Bắc Ninh
746 Tân Biên Xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
747 Tân Bình Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên
748 Tân Bình Phường Yên Sơn, tỉnh Ninh Bình
749 Tân Bửu Phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai
750 Tân Bửu Xã Lương Hòa, tỉnh Tây Ninh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
751 Tân Châu Phường Long Phú
752 Tân Châu Xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
753 Tân Cương Xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên
754 Tân Dân Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng
755 Tân Dĩnh Xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh
756 Tân Hà Xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
757 Tân Hiệp Xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
758 Tân Hiệp Xã Tân Hội, tỉnh Tây Ninh
759 Tân Hòa Phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk
760 Tân Hội Xã Tân Hội, tỉnh An Giang
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
761 Tân Hội Xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng
762 Tân Hội Đông Xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp
763 Tân Hưng Xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh
764 Tân Hưng Xã Tân Phú, tỉnh Tây Ninh
765 Tân Kỳ Xã Tân Kỳ, TP Hải Phòng
766 Tân Lãng Xã Lương Tài ,tỉnh Bắc Ninh
767 Tân Lâm Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
768 Tân Lập Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội
769 Tân Lập Xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng yên
770 Tân Long Xã Tân Long, Tỉnh Đồng Tháp
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
771 Tân Lược Xã Tân Lược, tỉnh Vĩnh Long
772 Tân Minh Xã Tiên Minh, thành phố Hải Phòng
773 Tấn Mỹ Xã Cù Lao Giêng
774 Tân Mỹ Chánh Phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp
775 Tân Ninh Xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa
776 Tân Phong Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên
777 Tân Phú Đông Xã Tân Dương, Tỉnh Đồng Tháp
778 Tân phúc Thửa đất số 108, tờ bản đồ số 16, thôn Ngọc Nhuế, xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
779 Tân Phương Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội
780 Tân Quang Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
781 Tân Quy Đông Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh
782 Tân Quy Tây Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp
783 Tân Sơn Tổ dân phố Đoài, phường Tam Chúc, tỉnh Ninh Bình
784 Tân Sơn Xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An
785 Tân Tạo Phường Tân Tạo, TP Hồ Chí Minh
786 Tân Thanh Xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh
787 Tân Thanh Xã Thanh Hưng, tỉnh Đồng Tháp
788 Tân Thành Xã Gò Công Đông, tỉnh Đồng Tháp
789 Tân Thạnh Xã Tân Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp
790 Tân Thành Bình Xã Tân Thành Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
791 Tân Thạnh Đông Xã Phú Hòa Đông,TP Hồ Chí Minh
792 Tân Thuận Đông Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
793 Tân Tiến Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai
794 Tân Tiến Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
795 Tân Trụ Xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh
796 Tân Túc Xã Tân Nhựt, TP Hồ Chí Minh
797 Tân Việt Thôn Cảnh Lâm, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
798 Tân Việt Xã Bình Giang, TP Hải Phòng
799 Tân Việt (Thanh Hà) Xã Hà Bắc, TP Hải Phòng
800 Tân Xuân Xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
801 Tây Đằng Xã Quảng Oai, Thành phố Hà Nội
802 Tây Điện Bàn Xã Điện Bàn Tây, TP Đà Nẵng
803 Tây Đô Phường Bình Thủy, TP.Cần Thơ
804 Tây Đô Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên
805 Tây Giang Xã Bình Khê, tỉnh Gia Lai
806 Tây Lộc Phường Phú Xuân, TP Huế
807 Tây Lương Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
808 Tây Ninh Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
809 Tây Sài Gòn Xã Tân Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh
810 Tây Sơn Phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
811 Tây Tiến Xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên
812 Tây Vinh Xã Bình An, tỉnh Gia Lai
813 Thạch Hòa Thôn 1, xã Hoà Lạc, TP Hà Nội
814 Thạch Khôi Phường Thạch Khôi, TP Hải Phòng
815 Thạch Trung Phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh
816 Thái Bình Phường Hố Nai, tỉnh Đồng Nai
817 Thái Bình Xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh
818 Thái Dương Xã Thượng Hồng, TP Hải Phòng
819 Thái Giang Xã Tây Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên
820 Thái Hoà Phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
821 Thái Học Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng
822 Thái Khuyến Trường Xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa
823 Thái Phúc Xã Bắc Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên
824 Thái Phương Xã Tiên La, tỉnh Hưng Yên
825 Thái Tân Xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên
826 Thái Thịnh Xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên
827 Thái Thọ huyện Thái Thụy Xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên
828 Thái Xuyên Xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên
829 Thạnh An Xã Thạnh An, TP.Cần Thơ
830 Thạnh An Xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
831 Thanh Bình Phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai
832 Thanh Cường Xã Hà Đông, TP Hải Phòng
833 Thành Đô Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
834 Thành Đức Xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng
835 Thanh Giang Xã Nam Thanh Miện, TP Hải Phòng
836 Thanh Hải Xã Hà Tây, TP Hải Phòng
837 Thạnh Hóa Xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh
838 Thanh Khương Phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh
839 Thanh Lĩnh Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An
840 Thanh Long Thôn Châu Xá, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
841 Thanh Nê Xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên
842 Thành phố Gò Công Phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp
843 Thành phố Mỹ Tho Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp
844 Thành phố Tây Ninh Phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh
845 Thạnh Phú Xã Nhu Gia, TP.Cần Thơ
846 Thạnh Quới Xã Gia Hòa, TP.Cần Thơ
847 Thanh Tân Xã Bình Nguyên, tỉnh Hưng Yên
848 Thanh Thùy Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội
849 Thanh Thủy Xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị
850 Thanh Thủy Xã Thanh Hà, TP Hải Phòng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
851 Thanh Tùng Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng
852 Thanh Tuyền Phường Tây Nam, Thành Phố Hồ Chí Minh
853 Thanh Văn Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An
854 Thanh Văn Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội
855 Thanh Xá Xã Thanh Hà, TP Hải Phòng
856 Thăng Long Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
857 Thắng Lợi Phường An Phú, tỉnh Gia Lai
858 Thân Cửu Nghĩa Xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
859 Thất Hùng Phường Bắc An Phụ, TP Hải Phòng
860 Thị Trấn Ân Thi Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
861 Thị Trấn Bút Sơn Xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
862 Thị Trấn Cao Phong Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
863 Thị Trấn Chí Thạnh Xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk
864 Thị Trấn Cổ Lễ Xã Cổ Lễ, tỉnh Ninh Bình
865 Thị trấn Đoan Hùng Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
866 Thị trấn Đông Hưng Xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên
867 Thị trấn Hà Trung Xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
868 Thị Trấn Hát Lót Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La
869 Thị trấn Hòn Đất Xã Hòn Đất, tỉnh An Giang
870 Thị trấn Hùng Sơn Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
871 Thị trấn Hưng Hà Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên
872 Thị trấn Hưng Nhân Xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên
873 Thị trấn Khoái Châu Số 99 đường Sài Thị, Khu phố phủ, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
874 Thị trấn Lim Xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
875 Thị Trấn Me Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
876 Thị Trấn Mộc Châu Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La.
877 Thị Trấn Nga Sơn Xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
878 Thị Trấn Phù Mỹ Xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai
879 Thị Trấn Phú Xuyên Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
880 Thị Trấn Phúc Thọ Tổ dân phố số 3, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
881 Thị trấn Quốc Oai Số 107 đường Phố huyện, thôn Phủ Quốc, xã Quốc Oai, Tp Hà Nội
882 Thị trấn Tân Châu Xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
883 Thị trấn Tân Hiệp Xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang
884 Thị trấn Thanh Ba Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
885 Thị trấn Thanh Sơn Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
886 Thị trấn Thanh Thủy Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
887 Thị trấn Thủ Thừa Xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh
888 Thị trấn Thứ 11 Xã An Minh, tỉnh An Giang
889 Thị trấn Thứ Ba Xã An Biên, tỉnh An Giang
890 Thị trấn Tiền Hải Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
891 Thị Trấn Triệu Sơn Số nhà 788, đường Lê Thái Tổ, Thôn Quán Giắt, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
892 Thị trấn Vị Xuyên Xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang
893 Thị trấn Việt Lâm Xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang
894 Thị trấn Việt Quang Xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang
895 Thị trấn Vĩnh Bảo Xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
896 Thị trấn Vĩnh Thuận Xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang
897 Thị Trấn Xuân Mai Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội
898 Thị trấn Yên Lập Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
899 Thị Xã Cai Lậy Phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp
900 Thiên Long Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
901 Thiện Phiến Xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
902 Thiên Thành Phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai
903 Thiên Trường Phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
904 Thiệu Trung Xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa
905 Thiệu Viên Xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa
906 Thịnh Sơn Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
907 Thọ Dân Xã Thọ Phú, tỉnh Thanh Hóa
908 Thọ Hải Xã Xuân Hòa, tỉnh Thanh Hóa
909 Thọ Lập Xã Thọ Lập, tỉnh Thanh Hóa
910 Thọ Lộc Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
911 Thọ Nghiệp Xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình
912 Thọ Sơn Xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa
913 Thọ Thành Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An
914 Thọ Vinh Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên
915 Thống Nhất Phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk
916 Thống Nhất Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên
917 Thống Nhất Xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa
918 Thống Nhất Xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng
919 Thới Bình Xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau
920 Thu Xà Xã Tư Nghĩa, tỉnh Quãng Ngãi
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
921 Thuận An Phường Thuận An, TP Huế
922 Thuận Đức Xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng
923 Thuận Hòa Phường Phú Xuân, TP Huế
924 Thuận Mỹ Xã Thuận Mỹ, tỉnh Tây Ninh
925 Thuận Sơn Xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An
926 Thụy Bình Xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên
927 Thụy Dân Xã Tây Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
928 Thủy Dương Phường Thanh Thủy, TP Huế
929 Thụy Dương Xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
930 Thụy Hồng Xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
931 Thụy Quỳnh Xã Bắc Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
932 Thuỵ Sơn Xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
933 Thụy Trình Xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên
934 Thụy Văn Xã Bắc Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
935 Thủy Xuân Phường Thủy Xuân, TP Huế
936 Thủy Xuân Tiên Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội
937 Thượng Quận Phường Trần Liễu, TP Hải Phòng
938 Thượng Sơn Xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An
939 Tích Giang Thôn 5, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội
940 Tiên Động Xã Lạc Phượng, TP Hải Phòng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
941 Tiên Hải Tổ dân phố Quán Nha, phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình
942 Tiên Nội Số 212A, đường Trương Minh Lượng, Tổ dân phố Nguyễn Đoài, phường Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình
943 Tiến Nông Xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa
944 Tiền Phong Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên
945 Tiên Tân Tổ dân phố Kiều Đan Thượng, phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình
946 Tiền Tiến Phường Nam Đồng, TP Hải Phòng
947 Tín Nghĩa Phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ
948 Tín Nghĩa Xã La Ngà, tỉnh Đồng Nai
949 Tịnh Sơn Xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
950 Toàn Thắng Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
951 Tống Phan Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên
952 Trà Bá Phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai
953 Trà Giang Xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên
954 Trạch Mỹ Lộc số nhà 81, xom Trắc, thôn Thuận Mỹ, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội
955 Tràng An Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
956 Trảng Bom Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
957 Trang Hạ Phường Phù Khê, tỉnh Bắc Ninh
958 Tràng Tiền Phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
959 Trần Hưng Đạo Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi
960 Trần Phú Thị trấn nông trường Trần Phú
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
961 Tri Tôn Xã Tri Tôn
962 Tri Trung Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội
963 Trị Yên Xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh
964 Triệu Đại Xã Triệu Bình
965 Triệu Trung Xã Triệu Cơ, tỉnh Quảng Trị
966 Trung An Phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên
967 Trung Chính Xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên
968 Trung Dũng Phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai
969 Trung Đông Xã Cổ Lễ, tỉnh Ninh Bình
970 Trung Lương - Đức Thuận Phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
971 Trung Nghĩa Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
972 Trung Sơn Phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
973 Trung Tâm Phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai
974 Trung Tú Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
975 Trực Đại Xã Minh Thái, tỉnh Ninh Bình
976 Trực Hùng Xã Ninh Cường, tỉnh Ninh Bình
977 Trực Thái Xã Minh Thái, tỉnh Ninh Bình
978 Trực Thắng Xã Minh Thái, tỉnh Ninh Bình
979 Trưng Trắc Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên
980 Trường Khánh Xã Trường Khánh, TP.Cần Thơ
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
981 Trường Sinh Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
982 Trường Sơn Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
983 Trường Thịnh Phường Long An, tỉnh Tây Ninh
984 TT Càng Long Xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long
985 TT Cầu Kè Xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long
986 TT Cầu Ngang Xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long
987 TT Cầu Quan Xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long
988 TT Hương Canh Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ.
989 TT Lập Thạch Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
990 TT Liên Quan Số 113, đường Chi Quan, thôn Chi Quan, xã Thạch Thất, TP Hà Nội
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
991 TT Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
992 TT Quỳ Hợp Xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
993 TT Tam Hồng Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
994 TT Thanh Lãng Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
995 TT Thổ Tang Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
996 TT Trà Cú Xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long
997 TT Tuy Phước Xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai
998 TT Tứ Trưng Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
999 TT Vĩnh Tường Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
1000 TT Yên Lạc Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1001 TT Yên Mỹ Thôn Đỗ Xá, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
1002 Tứ Cường Xã Thanh Miện, TP Hải Phòng
1003 Tương Giang Phường Tam Sơn, tỉnh Bắc Ninh
1004 Vạn An Phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh
1005 Vạn Điểm Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
1006 Vạn Kim Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội
1007 Vạn Ninh Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị
1008 Vạn Phúc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
1009 Vạn Thái Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội
1010 Vạn Trạch Xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1011 Văn An Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng
1012 Văn Hải Xã Định Hóa, tỉnh Ninh Bình
1013 Văn Khê Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
1014 Vân Canh Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội
1015 Vân Cơ Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
1016 Vân Diên Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An
1017 Vân Sơn Xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa
1018 Vân Tảo Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội
1019 Vân Trường Xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
1020 Viên Thành Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1021 Vĩnh Bình Xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp
1022 Vĩnh Chánh Xã Phú Hòa
1023 Vĩnh Chấp Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
1024 Vĩnh Châu Phường Vĩnh Châu, TP.Cần Thơ
1025 Vĩnh Hiệp Phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
1026 Vĩnh Hoà Xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang
1027 Vĩnh Hòa Xã Ninh Giang, TP Hải Phòng
1028 Vĩnh Hồng Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng
1029 Vĩnh Hưng Xã Châu Thới, tỉnh Cà Mau
1030 Vĩnh Hưng Xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1031 Vĩnh Khúc Thôn Vĩnh An, xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên
1032 Vinh Kim Xã Vinh Kim, tỉnh Vĩnh Long
1033 Vĩnh Lâm Xã Vĩnh Thủy, tỉnh Quảng Trị
1034 Vĩnh Long Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
1035 Vĩnh Mỹ Xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau
1036 Vĩnh Phúc Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
1037 Vĩnh Phương Phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
1038 Vinh Quang Xã Ngọk Bay, tỉnh Quảng Ngãi
1039 Vĩnh Thái Phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
1040 Vĩnh Thanh Phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1041 Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh, TP.Cần Thơ
1042 Vĩnh Thanh Vân Phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
1043 Vĩnh Xá Thôn Toàn Tiến, xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên
1044 Võ Cường Phường Võ Cường , tỉnh Bắc Ninh
1045 Võ Xu Xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng
1046 Vọng Đông Xã Óc Eo
1047 Võng Xuyên Thôn Nam Võng Ngoại, xã Phúc Lộc, TP Hà Nội
1048 Vũ Hòa Xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng
1049 Vũ Hòa Xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên
1050 Vũ Hội Xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1051 Vũ Lạc Phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
1052 Vũ Lăng Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
1053 Vũ Thắng Xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên
1054 Vũ Vân Xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
1055 Vũ Vinh Xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
1056 Xã An Đạo Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
1057 Xã An Tường Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
1058 Xã Ấm Hạ Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
1059 Xã Bát Trang Xã An Trường, thành phố Hải Phòng
1060 Xã Bằng Luân Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1061 Xã Cao Đại Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
1062 Xã Cao Minh Xã Vĩnh Am, thành phố Hải Phòng
1063 Xã Cao Xá Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
1064 Xã Cẩm Duệ Xã Cẩm Duệ, tỉnh Hà Tĩnh
1065 Xã Cẩm Thành Xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh
1066 Xã Cấp Tiến Xã Tân Minh, thành phố Hải Phòng
1067 Xã Chấn Hưng Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
1068 Xã Chí Đám Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
1069 Xã Chiến Thắng Xã An Hưng, thành phố Hải Phòng
1070 Xã Chiềng Sơn Xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1071 xã Dân lý Xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
1072 Xã Dục Tú Xã Đông Anh, thành Phố Hà Nội
1073 Xã Đa Tốn Xã Bát Tràng, thành Phố Hà Nội
1074 Xã Đại Đồng Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
1075 Xã Đại Thắng Xã Quyết Thắng, thành phố Hải Phòng
1076 xã Đăk Đoa Xã Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai
1077 xã Đăk Hà Xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi
1078 Xã Đình Chu Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
1079 Xã Đoàn Lập Xã Tân Minh, thành phố Hải Phòng
1080 Xã Đồng Lạc Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1081 Xã Đồng Văn Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
1082 Xã Đồng Xuân Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
1083 Xã Gia Điền Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
1084 Xã Hạ Giáp Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
1085 Xã Hoà Trị Xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk
1086 Xã Hộ Độ Phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh
1087 Xã Hùng Long Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
1088 Xã Hùng Lô Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
1089 Xã Hùng Việt Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
1090 Xã Hưng Long Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1091 Xã Hương Lung Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
1092 Xã Khải Xuân Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
1093 Xã Kiến Quốc Xã Nghi Dương, thành phố Hải Phòng
1094 Xã Kỳ Xuân Xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
1095 Xã Liên Hà Xã Thư Lâm, thành phố Hà Nội
1096 Xã Lý Nhân Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
1097 Xã Mê Linh Xã Mê Linh, thành phố Hà Nội
1098 Xã Minh Tân Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
1099 Xã Nam Hồng Xã Phúc Thịnh, thành phố Hà Nội
1100 Xã Ngọc Sơn Xã Toàn Lưu, tỉnh Hà Tĩnh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1101 Xã Ngũ Kiên Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
1102 Xã Ngũ Phúc Xã Nghi Dương, thành phố Hải Phòng
1103 Xã Nguyên Khê Xã Phúc Thịnh, thành phố Hà Nội
1104 Xã Ninh Dân Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
1105 Xã Phú Lạc Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
1106 Xã Phú Lộc Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
1107 Xã Sơn Kim 1 Xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh
1108 Xã Sơn vi Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
1109 Xã Tam Phúc Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
1110 Xã Tề Lỗ Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1111 Xã Thạch Sơn Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
1112 xã Thái Đào Xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh
1113 Xã Thái Hòa Xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
1114 Xã Thanh Xuân Xã Nội Bài, thành phố Hà Nội
1115 Xã Thuận Thiên Xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
1116 Xã Thụy Vân Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
1117 Xã Thượng Trưng Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
1118 Xã Tiên Kiên Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
1119 Xã Trưng Vương Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
1120 Xã Tuân Chính Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1121 Xã Tứ Xã Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
1122 Xã Văn Khê Xã Mê Linh, thành phố Hà Nội
1123 Xã Văn Quán Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
1124 Xã Việt Ngọc Xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh
1125 Xã Vĩnh Ngọc Xã Vĩnh Thanh, thành phố Hà Nội
1126 Xã Vĩnh Sơn Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
1127 Xã Vĩnh Thịnh Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
1128 Xã Vũ Di Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
1129 Xã Xuân Hòa Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
1130 Xã Yên Đồng Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1131 Xuân Bắc Xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình
1132 Xuân Châu Xã Thọ Lập, tỉnh Thanh Hóa
1133 Xuân Định Xã Xuân Định, tỉnh Đồng Nai
1134 Xuân Giang Xã Xuân Giang, tỉnh Tuyên Quang
1135 Xuân Hoà Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An
1136 Xuân Hòa Xã Xuân Hòa, tỉnh Thanh Hóa
1137 Xuân Khánh Phường Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
1138 Xuân Ninh Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị
1139 Xuân Phú Thôn Cựu Lục, xã Phúc Lộc, TP Hà Nội
1140 Xuân Phương Phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1141 Xuân Quan Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên
1142 Xuân Tân Xã Xuân Giang, tỉnh Ninh Bình
1143 Xuân Thành Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An
1144 Xuân Thành Xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
1145 Xuân Thiên Xã Thọ Lập, tỉnh Thanh Hóa
1146 Xuân Thủy Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị
1147 Xuân Tiến Xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình
1148 Xuân Trúc Thôn Trúc Đình, xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên
1149 Xuân Trung Xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình
1150 Xuân Trường Phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1151 Xuân Trường Xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
1152 Xuân Vinh Xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình
1153 Xuyên Mộc Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh
1154 Xương Lâm Xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh
1155 Yên Bắc Tổ dân phố Văn Xá, phường Đồng Văn, tỉnh Ninh Bình
1156 Yên Biên Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang
1157 Yên Bình Phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình
1158 Yên Bình Thị trấn Yên Bình
1159 Yên Định Xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1160 Yên Hoà Xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1161 Yên Hùng Xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa
1162 Yên Minh Phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên
1163 Yên Nhân Xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình
1164 Yên Ninh Xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
1165 Yên Phong Xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa
1166 Yên phú Thôn Mễ Hạ, Xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên
1167 Yên Phú Xã Phong Doanh, tỉnh Ninh Bình
1168 Yên Sở Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội
1169 Yên Thành Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An
1170 Yên Thịnh phường Yên Thịnh
STT Tên QTDND Thành Viên Địa Chỉ
1171 Yên Thọ Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa
1172 Yên Trung Xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa

Danh sách QTDND thành viên - Co-opBank