Trang chủ Về Co-opBank Danh sách QTDND thành viên
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1 | 125 | Xã Tân Phú, tỉnh Đồng Nai |
| 2 | An Ấp | Xã Đồng Bằng, tỉnh Hưng Yên |
| 3 | An Bình | Phường Mão Điền, Bắc Ninh |
| 4 | An Bình | Xã Hưng Thịnh, tỉnh Đồng Nai |
| 5 | An Bình Phú | Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh |
| 6 | An Châu | Xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh |
| 7 | An Hà | Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh |
| 8 | An Hải | Phường An Dương, thành phố Hải Phòng |
| 9 | An Hồng | Phường Hồng An, thành phố Hải Phòng |
| 10 | An Hữu | Xã An Hữu, tỉnh Đồng Tháp |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 11 | An Khê | Phường An Khê, tỉnh Gia Lai |
| 12 | An Lạc | Phường An Lạc, TP Hồ Chí Minh |
| 13 | An Long | Xã An Long, Tỉnh Đồng Tháp |
| 14 | An Lư | Phường Hòa Bình, thành phố Hải Phòng |
| 15 | An Ninh | Xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên |
| 16 | An Ninh | Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị |
| 17 | An Phú | Xã An Phú. |
| 18 | An Thạnh | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 19 | An Thạnh | Xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh |
| 20 | An Thịnh | Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 21 | An Thủy | Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
| 22 | An Thủy | Xã Tân Thủy |
| 23 | An Viên | Thôn Nội Thượng, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
| 24 | An Vinh | Xã Quỳnh An, tỉnh Hưng Yên |
| 25 | An Vỹ | Thôn Trung, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên |
| 26 | Bạch Đằng | Phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng |
| 27 | Bạch Long | Xã Giao Bình, tỉnh Ninh Bình |
| 28 | Bạch Sam | Đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên |
| 29 | Bạch Thái An | Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng |
| 30 | Bài Sơn | Xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 31 | Bàn Tân Định | Xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
| 32 | Bảo Ái | Xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai |
| 33 | Bảo Khê | Thôn Cao, phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên |
| 34 | Bảo Sơn | Xã Bảo Đài, tỉnh Bắc Ninh |
| 35 | Bảo Thành | Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
| 36 | Bảo Tín | Phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang |
| 37 | Bàu Đồn | Xã Truông Mít, tỉnh Tây Ninh |
| 38 | Bắc An | Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Phòng |
| 39 | Bắc Lý | Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
| 40 | Bắc Sơn | Phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 41 | Bắc Sơn | Xã Bình Minh, tỉnh Đồng Nai |
| 42 | Bắc Sơn | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
| 43 | Bắc Trạch | Xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị |
| 44 | Bến Gỗ | Phường Long Hưng, tỉnh Đồng Nai |
| 45 | Bến Quan | Xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị |
| 46 | Bến Sung | Xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa |
| 47 | Bình An | Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 48 | Bình An | Xã Kiên Lương, tỉnh An Giang |
| 49 | Bình Chánh | Xã Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh |
| 50 | Bình Châu | Xã Hoà Hiệp, TP Hồ Chí Minh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 51 | Bình Dương | Xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai |
| 52 | Bình Dương | Xã Bình Sơn, tỉnh Quãng Ngãi |
| 53 | Bình Dương | Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú thọ |
| 54 | Bình Đức | Phường Bình Đức, An Giang |
| 55 | Bình Hòa | Xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk |
| 56 | Bình Kiều | Xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| 57 | Bình Minh | Phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
| 58 | Bình Minh | Thôn Thiết Trụ, xã Mễ sở, tỉnh Hưng Yên |
| 59 | Bình Minh | Xã Đường An, TP Hải Phòng |
| 60 | Bình Minh | Xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 61 | Bình Minh | Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa |
| 62 | Bình Minh | Xã Trị An, tỉnh Đồng Nai |
| 63 | Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ |
| 64 | Bình Nghi | Xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
| 65 | Bình Nguyên | Xã Bình Sơn, tỉnh Quãng Ngãi |
| 66 | Bình Phú | Phường Tân Triều, tỉnh Đồng Nai |
| 67 | Bình Phú | Số 299, đường 419, thôn Bình Xá, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
| 68 | Bình Phục Nhứt | Xã An Thạnh Thủy, tỉnh Đồng Tháp |
| 69 | Bình Tân | Xã Tân Quới, tỉnh Vĩnh Long |
| 70 | Bình Thành | Xã Bình Thành, Tỉnh Đồng Tháp |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 71 | Bình Thạnh | Xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
| 72 | Bình Xuyên | Xã Thượng Hồng, TP Hải Phòng |
| 73 | Bình Yên | Số nhà 390, đường 420, thôn Sen Trì, xã Hạ Bằng, thành phố Hà Nội |
| 74 | Bồ Đề | Xã Bình Giang, tỉnh Ninh Bình |
| 75 | Bồng Khê | Xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
| 76 | Bồng Sơn | Phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai. |
| 77 | Bù Đăng | Xã Bù Đăng, Tỉnh Đồng Nai |
| 78 | Bùi La Nhân | Xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 79 | Cam Đường | Phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
| 80 | Cam Lâm | Xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 81 | Canh Nậu | Thôn 4, Xã Tây Phương, TP Hà Nội |
| 82 | Canh Tân | Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên |
| 83 | Cao Lãnh | Xã Mỹ Thọ, Tỉnh Đồng Tháp |
| 84 | Cao Su Đắk Lắk | Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
| 85 | Cao Su Đồng Nai | Phường Xuân Lập, tỉnh Đồng Nai |
| 86 | Cao Thành | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội |
| 87 | Cát Hanh | Xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai |
| 88 | Cát Quế | Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội |
| 89 | Cát Tân | Xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
| 90 | Cát Thành | Xã Cát Thành, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 91 | Cẩm Bình | Xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh |
| 92 | Cẩm Chế | Xã Hà Bắc, TP Hải Phòng |
| 93 | Cẩm Hoà | Xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh |
| 94 | Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng |
| 95 | Cẩm Hưng | Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng |
| 96 | Cẩm Xá | Tổ Dân Phố Cẩm Xá, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
| 97 | Cẩm Yên | Xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh |
| 98 | Cần Đăng | Xã Cần Đăng |
| 99 | Cầu Diễn | Phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội |
| 100 | Cầu Lộc | Xã Đông Thành, tỉnh Thanh Hóa |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 101 | Cầu Voi | Xã Nhựt Tảo, tỉnh Tây Ninh |
| 102 | Cây Gáo | Xã Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai |
| 103 | Chàng Sơn | Thôn 2, xã Tây Phương, Tp Hà Nội |
| 104 | Chánh Hưng | Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh |
| 105 | Chánh Nghĩa | Phường Thủ Dầu Một, Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 106 | Chăm Mát | Phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ |
| 107 | Chấn Thịnh | Xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai |
| 108 | Châu Đốc | Phường Châu Đốc |
| 109 | Châu Đức | Xã Ngãi Giao, TP.Hồ Chí Minh |
| 110 | Châu Hưng | Xã Phú Lộc, TP.Cần Thơ |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 111 | Châu Hưng | Xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau |
| 112 | Châu Khê | Phường Phù Khê , tỉnh Bắc Ninh |
| 113 | Châu Quế Hạ | xã Châu Quế Hạ |
| 114 | Châu Thành | Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 115 | Châu Thành | Xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh |
| 116 | Chí Công | Xã Phan Rí Cửa, tỉnh Lâm Đồng |
| 117 | Chí Hòa | Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên |
| 118 | Chi Lăng Bắc | Xã Nam Thanh Miện, TP Hải Phòng |
| 119 | Chi Lăng Nam | Xã Nam Thanh Miện, TP Hải Phòng |
| 120 | Chí Minh | Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 121 | Chợ Chùa | Xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
| 122 | Chợ gạo | Xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp |
| 123 | Chợ Lầu | Xã Bắc Bình, Tỉnh Lâm Đồng |
| 124 | Chợ Lớn | Phường An Đông, TP Hồ Chí Minh |
| 125 | Chợ Vàm | Xã Chợ Vàm |
| 126 | Chũ | Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
| 127 | Chúc Sơn | Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
| 128 | Chuyên Mỹ | Xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội |
| 129 | Chuyên Ngoại | Tổ dân phố Điện Biên, phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình |
| 130 | Cổ Bì | Xã Bình Giang, TP Hải Phòng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 131 | Cổ Nhuế | Phường Đông Ngạc, thành phố Hà Nội |
| 132 | Cổ Phúc | Thị trấn Cổ Phúc |
| 133 | Cổ Thành | Phường Chí Linh, TP Hải Phòng |
| 134 | Cồn Thoi | Xã Bình Minh, tỉnh Ninh Bình |
| 135 | Cộng Hoà | Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên |
| 136 | Cộng Hòa | Xã Lai Khê, TP Hải Phòng |
| 137 | Cộng Lạc | Xã Lạc Phượng, TP Hải Phòng |
| 138 | Cơ Sở An Mỹ | Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội |
| 139 | Cơ sở Đại Đồng | Thôn 4, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội |
| 140 | Cơ sở Lại Thượng | Thôn Lại Thượng, xã Thạch Thất, Tp Hà Nội |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 141 | Cơ sở Nguyễn Trãi | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| 142 | Cơ Sở Phú Nghĩa | Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
| 143 | Cơ sở Tam Hiệp | Thôn Tam Hiệp 3, xã Hát Môn, thành phố Hà Nội |
| 144 | Cơ sở Xã Bắc Sơn | Xã Trung Giã, TP Hà Nội |
| 145 | Củ Chi | Xã Tân An Hội, TP Hồ Chí Minh |
| 146 | Cư Êbur | Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 147 | Cửa Tùng | Xã Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị |
| 148 | Cửu Cao | Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên |
| 149 | Dân Hòa | Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội |
| 150 | Dầu Giây | Xã Dầu Giây, tỉnh Đồng Nai |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 151 | Dĩ An | Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 152 | Dị Chế | Thôn Dị Chế, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
| 153 | Di Linh | Xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| 154 | Diễn Cát | Xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An |
| 155 | Diễn Hạnh | Xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An |
| 156 | Diễn Hùng | Xã Hải Châu, Tỉnh Nghệ An |
| 157 | Diễn Kim | Xã Hải Châu, Tỉnh Nghệ An |
| 158 | Diễn Kỷ | Xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
| 159 | Diễn Mỹ | Xã Hải Châu, Tỉnh Nghệ An |
| 160 | Diễn Thái | Xã Quảng Châu |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 161 | Diễn Thịnh | Xã An Châu, tỉnh Nghệ An |
| 162 | Diễn Trung | Xã An Châu, tỉnh Nghệ An |
| 163 | Diễn Trường | Xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An |
| 164 | Diễn Xuân | Xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An |
| 165 | Diêu Trì | Xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
| 166 | Dĩnh Kế | Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
| 167 | Dũng Tiến | Xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội |
| 168 | Duy Thanh | Xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa |
| 169 | Duyên Hải | Phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
| 170 | Duyên Hải | Xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 171 | Dương Liễu | xã Dương Hoà, Thành phố Hà Nội |
| 172 | Dương Minh Châu | Xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh |
| 173 | Dương Nội | Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội |
| 174 | Đa Kai | Xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng |
| 175 | Đại An | Phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình |
| 176 | Đại An | Xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
| 177 | Đại Bái | Xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| 178 | Đại Đồng | Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên |
| 179 | Đại Đồng | Xã Đại Sơn, TP Hải Phòng |
| 180 | Đại Hưng | Thôn 2, xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 181 | Đại Hưng | Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội |
| 182 | Đại Lợi | Xã Phú Hoà, tỉnh Đồng Nai |
| 183 | Đại Nghĩa | Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai |
| 184 | Đại Phúc | Phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh |
| 185 | Đại Thành | Phường Sơn Đông |
| 186 | Đại Trạch | Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị |
| 187 | Đan Phượng | Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội |
| 188 | Đào Dương | Xã Phạm Ngũ Lão, tỉnh Hưng Yên |
| 189 | Đắk Mil | Xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng |
| 190 | Đắk Nông | Phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 191 | Đăng Hưng Phước | Xã Tân Thuận Bình, tỉnh Đồng Tháp |
| 192 | Điện Dương | Phường Điện Bàn Đông, TP Đà nẵng |
| 193 | Điền Hòa | Phường Phong Phú, TP Huế |
| 194 | Định An | Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp |
| 195 | Đình Bảng | Phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
| 196 | Đình Cao | Xã Tiên Tiến, tỉnh Hưng Yên |
| 197 | Đinh Lạc | Xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
| 198 | Đình Phùng | Xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên |
| 199 | Định Thủy | Xã Mỏ Cày |
| 200 | Đình Tổ | Phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 201 | Định Tường | Xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
| 202 | Đoàn Tùng | Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng |
| 203 | Đô Thành | Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
| 204 | Đông Á | Xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
| 205 | Đông An | xã Đông An |
| 206 | Đông Đô | Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên |
| 207 | Đồng Gia | Xã Kim Thành, TP Hải Phòng |
| 208 | Đông Giang | Xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
| 209 | Đông Hải | Phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng |
| 210 | Đông Hòa | Xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 211 | Đồng Hóa | Tổ dân phố Phương Xá, phường Lê Hồ, tỉnh Ninh Bình |
| 212 | Đông Kết | Thôn Đông Kết, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| 213 | Đông Kinh | Xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
| 214 | Đông La | Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội |
| 215 | Đông La | Xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 216 | Đồng Lạc | Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng |
| 217 | Đông Lĩnh | Phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
| 218 | Đông Lỗ | Xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh |
| 219 | Đông Lỗ | Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội |
| 220 | Đông Minh | Phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 221 | Đồng Nguyên | Phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh |
| 222 | Đông Phú | Phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau |
| 223 | Đồng Phú | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
| 224 | Đông Phương | Xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 225 | Đông Phương Yên | Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
| 226 | Đông Quang | Xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| 227 | Đông Sài Gòn | Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh |
| 228 | Đông Sơn | Xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 229 | Đông Tảo | Thôn Đông Tảo Đông, xã Hoàn Long, tỉnh Hưng Yên |
| 230 | Đồng Tâm | Phường Bình Định, tỉnh Gia Lai |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 231 | Đông Thái | Xã Đông Thái, tỉnh An Giang |
| 232 | Đông Thành | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 233 | Đồng Thanh | Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên |
| 234 | Đồng Tiến | Phường An Hội Đông, TP Hồ Chí Minh |
| 235 | Đồng Tiến | Xã Tân Tiến, tỉnh Hưng Yên |
| 236 | Đông Trà | Xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| 237 | Đông Vĩnh | Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
| 238 | Đông Xá | Xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 239 | Đồng Xoài | Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 240 | Đông Xuyên | Xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 241 | Đức Hạnh | Xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng |
| 242 | Đức Hiệp | Xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 243 | Đức Hòa | Xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
| 244 | Đức Lập | Xã Đức Lập, tỉnh Tây Ninh |
| 245 | Đức Long | Xã Gia Tường, tỉnh Ninh Bình |
| 246 | Đức Nghĩa | Phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng |
| 247 | Đức Ninh | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
| 248 | Đức Phong | Xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi |
| 249 | Đức Tài | Xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng |
| 250 | Đức Thạnh | Xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 251 | Ea Yông | Xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 252 | Gia Đông | Phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| 253 | Gia Hiệp | Xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng |
| 254 | Gia Khánh | Xã Gia Lộc, TP Hải Phòng |
| 255 | Gia Kiệm | Xã Gia Kiệm, tỉnh Đồng Nai |
| 256 | Gia Ninh | Xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị |
| 257 | Gia Tân | Xã Gia Lộc, TP Hải Phòng |
| 258 | Gia Tân | Xã Gia Vân, tỉnh Ninh Bình |
| 259 | Gia Tân | Xã Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
| 260 | Gia Thanh | Xã Gia Trấn, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 261 | Giang Đồng Tiến | Xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 262 | Giang Sơn | Xã Bạch Ngọc , tỉnh Nghệ An |
| 263 | Giao Lâm | Xã Giao Ninh, tỉnh Ninh Bình |
| 264 | Giao Nhân | Xã Giao Hưng, tỉnh Ninh Bình |
| 265 | Giao Thanh | Xã Giao Minh, tỉnh Ninh Bình |
| 266 | Giao Thịnh | Xã Giao Ninh, tỉnh Ninh Bình |
| 267 | Gò Đen | Xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh |
| 268 | Gò Nổi | Xã Gò Nổi, TP Đà Nẵng |
| 269 | Hà Bắc | Xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa |
| 270 | Hà Hồi | Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 271 | Hà Kỳ | Xã Nguyên Giáp, TP Hải Phòng |
| 272 | Hà Mãn | Phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
| 273 | Hà Thanh | Xã Nguyên Giáp, TP Hải Phòng |
| 274 | Hạ Trạch | Xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị |
| 275 | Hải Anh | Xã Hải Anh, tỉnh Ninh Bình |
| 276 | Hải Bắc | Xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình |
| 277 | Hải Bình | Phường Hải Bình, tỉnh Thanh Hóa |
| 278 | Hải Hà | Xã Hải Hưng, tỉnh Ninh Bình |
| 279 | Hải Minh | Xã Hải Anh, tỉnh Ninh Bình |
| 280 | Hải Ninh | Xã Hải Thịnh, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 281 | Hải Phong | Xã Hải An, tỉnh Ninh Bình |
| 282 | Hải Phú | Xã Đông Trạch,tỉnh Quảng Trị |
| 283 | Hải Phú | Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị |
| 284 | Hải Phương | Xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình |
| 285 | Hải Thanh | Xã Hải Hưng, tỉnh Ninh Bình |
| 286 | Hải Trung | Xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình |
| 287 | Hàm Chính | Xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
| 288 | Hàm Hiệp | Phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
| 289 | Hàm Minh | Xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng |
| 290 | Hàm Nhơn | Phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 291 | Hàm Thắng | Phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng |
| 292 | Hành Thịnh | Xã Thiện Tín, tỉnh Quảng Ngãi |
| 293 | Hát Môn | Trung tâm UBNB xã Hát Môn, xã Hát Môn, thành phố Hà Nội |
| 294 | Hậu Giang | Phường Vị Tân, TP.Cần Thơ |
| 295 | Hậu Thạnh Đông | Xã Hậu Thạnh, tỉnh Tây Ninh |
| 296 | Hiên Vân | Xã Liên Bão, tỉnh Bắc Ninh |
| 297 | Hiệp Bình | Phường Hiệp Bình,TP Hồ Chí Minh |
| 298 | Hiệp Cường | Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
| 299 | Hiệp Hòa | Xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh |
| 300 | Hiệp Ninh | Phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 301 | Hiệp Tân | Phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh |
| 302 | Hiệp Thành | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 303 | Hiệp Thạnh | Xã Phước Thạnh, tỉnh Tây Ninh |
| 304 | Hòa Bình | Phường Đăk BLa, tỉnh Quảng Ngãi |
| 305 | Hòa Bình | Xã Hòa Hội, TP Hồ Chí Minh |
| 306 | Hòa Bình | Xã Hưng Thịnh, tỉnh Đồng Nai |
| 307 | Hòa Khánh | Xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk |
| 308 | Hòa Long | Xã Hòa Long, Tỉnh Đồng Tháp |
| 309 | Hoà Lộc | Xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| 310 | Hòa Nam | Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 311 | Hòa Sơn | Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 312 | Hòa Thành | Phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh |
| 313 | Hòa Thành | Xã Tân Dương, Tỉnh Đồng Tháp |
| 314 | Hòa Thắng | Phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk |
| 315 | Hòa Thắng | Xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk |
| 316 | Hòa Thuận | Xã Hoà Thuận, tỉnh An Giang |
| 317 | Hòa Tiến | Xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 318 | Hòa Tiến | Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên |
| 319 | Hoài Hương | Phường Hoài Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai |
| 320 | Hoàng Đông | Tổ dân phố Ngọc Động, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 321 | Hoàng Mai | Phường Vĩnh Hưng, thành phố Hà Nội |
| 322 | Hoành Sơn | Xã Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình |
| 323 | Hoằng Anh | Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
| 324 | Hoằng Đạo | Xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| 325 | Hoằng Đạt | Xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| 326 | Hoằng Đồng | Xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| 327 | Hoằng Tiến | Xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
| 328 | Hoằng Trinh | Xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| 329 | Hoằng Trường | Xã Hoằng Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
| 330 | Hồ Hoài Thượng | Phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 331 | Hố Nai | Phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai |
| 332 | Hộ Phòng | Phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau |
| 333 | Hồ Xá | Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| 334 | Hồng Giang | Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
| 335 | Hồng Hà | Phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai |
| 336 | Hồng Hưng | Xã Gia Phúc, TP Hải Phòng |
| 337 | Hồng Lĩnh | Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
| 338 | Hồng Nam | Xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 339 | Hồng Phong | Xã Vũ Tiên, tỉnh Hưng Yên |
| 340 | Hồng Quang | Xã Hồng Quang, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 341 | Hồng Thái | Xã Ninh Giang, TP Hải Phòng |
| 342 | Hồng Thái | Xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên |
| 343 | Hồng Thành | Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
| 344 | Hồng Tiến | Bắc đường 384, xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên |
| 345 | Hồng Việt | Xã Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 346 | Hợp Thành | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
| 347 | Hợp Thịnh | Xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| 348 | Hùng An | Thôn Lai Hạ, xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
| 349 | Hùng Thắng | Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng |
| 350 | Hùng Tiến | Xã Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 351 | Huy Hoàng | Xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
| 352 | Huỳnh Hữu Nghĩa | Xã Mỹ Tú, TP.Cần Thơ |
| 353 | Hưng Đạo | Phường Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh |
| 354 | Hưng Đạo Tk | Xã Đại Sơn, TP Hải Phòng |
| 355 | Hưng Đông | Phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
| 356 | Hưng Khánh | xã Hưng Khánh |
| 357 | Hưng Long | Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
| 358 | Hưng Tân | Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
| 359 | Hưng Tiến | Xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
| 360 | Hương Khê | Xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 361 | Hương Ngải | Số 1 đường Cầu Xa, xã Tây Phương, Tp Hà Nội |
| 362 | Hương Sơn | Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội |
| 363 | Hữu Văn | Xã Trần phú, Thành phố Hà Nội |
| 364 | Ia Kha | Xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
| 365 | Kế Sách | Xã Kế Sách, TP.Cần Thơ |
| 366 | Khánh Công | Xã Khánh Trung, tỉnh Ninh Bình |
| 367 | Khánh Cường | Xã Khánh Thiện, tỉnh Ninh Bình |
| 368 | Khánh Hải | Xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| 369 | Khánh Hòa | Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 370 | Khánh Nhạc | Xã Khánh Nhạc, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 371 | Khánh Phú | Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 372 | Khánh Thành | Xã Khánh Trung, tỉnh Ninh Bình |
| 373 | Khánh Tín | Xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai |
| 374 | Kiến Giang | Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
| 375 | Kiến Hưng | Xã Kiến Hưng, thành phố Hải Phòng |
| 376 | Kiến Quốc | Xã Khúc Thừa Dụ, TP Hải Phòng |
| 377 | Kim Anh | Xã Phú Thái, TP Hải Phòng |
| 378 | Kim Chung | Xã Thiên Lộc, thành phố Hà Nội |
| 379 | Kim Giang | Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng |
| 380 | Kim Mỹ | Xã Bình Minh, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 381 | Kim Sơn | Xã Đoài Phương, Thành phố Hà Nội |
| 382 | Kim Tân | Xã An Thành, TP Hải Phòng |
| 383 | Kim Trung | Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
| 384 | Kon Dỡng | Xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
| 385 | Kỳ Anh | Phường Sông Trí, tỉnh Hà Tĩnh |
| 386 | Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh |
| 387 | Kỳ Phú | Xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 388 | La Gi | Phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng |
| 389 | La Phù | Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội |
| 390 | Lạc Tánh | Xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 391 | Lạc Tấn | Xã Nhựt Tảo, tỉnh Tây Ninh |
| 392 | Lai Châu | Phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu |
| 393 | Lái Thiêu | Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 394 | Lai Vung | Xã Hòa Long, Tỉnh Đồng Tháp |
| 395 | Lại Yên | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội |
| 396 | Lam Cốt | Xã Quang Trung, tỉnh Bắc Ninh |
| 397 | Lam Sơn | Xã Lam Sơn , tỉnh Thanh Hóa |
| 398 | Lan Mẫu | Xã Bắc Lũng, tỉnh Bắc Ninh |
| 399 | Lào Cai | Phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| 400 | Lâm Giang | Xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 401 | Lập Lễ | Phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng |
| 402 | Lê Lợi | Xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên |
| 403 | Lê Lợi | Xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| 404 | Lê Lợi | Xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng |
| 405 | Lê Thanh | Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội |
| 406 | Lịch Hội Thượng | Xã Lịch Hội Thượng, TP.Cần Thơ |
| 407 | Liêm Hải | Xã Ninh Giang, tỉnh Ninh Bình |
| 408 | Liên Đầm | Xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| 409 | Liên Đức | Xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 410 | Liên Giang | Xã Bắc Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 411 | Liên Hà | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội |
| 412 | Liên Hiệp | Xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng |
| 413 | Liên Hiệp | Xã Liên Hiệp, tỉnh Tuyên Quang |
| 414 | Liên Hương | Xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng |
| 415 | Liên Khê | Thôn Cẩm Khê, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| 416 | Liên Nghĩa | Xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 417 | Liên Phương | Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng |
| 418 | Liên Phường | Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh |
| 419 | Liên Phường Phương Lâm Đồng Tiến | Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
| 420 | Liên Phường Xã Quyết Thắng | Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 421 | Liên Sơn | Xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh |
| 422 | Liên Thành | Xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An |
| 423 | Liên Thủy | Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
| 424 | Liên Trung | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội |
| 425 | Liên Xã Bắc Thạch | Xã Toàn Lưu, tỉnh Hà Tĩnh |
| 426 | Liên Xã Cương Gián | Xã Cổ Đạm, tỉnh Hà Tĩnh |
| 427 | Liên Xã Khang Thọ | Xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 428 | Liên Xã Kim Bằng | Xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
| 429 | Liên Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| 430 | Liên Xã Nam Xuyên | Xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 431 | Liên Xã Sơn Lâm | Xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh |
| 432 | Liên Xã Thạch Hà | Xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
| 433 | Liên Xã Thạch Mỹ | Xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 434 | Liên Xã Thiên - Vượng | Xã Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
| 435 | Long Bình | Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
| 436 | Long Bình - Long Thành | Phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai |
| 437 | Long Điền | Xã Long Hải, TP.Hồ Chí Minh |
| 438 | Long Điền B | Xã Long Điền |
| 439 | Long Đức | Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
| 440 | Long Hiệp | Xã Long Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 441 | Long Hòa | Phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp |
| 442 | Long Hồ | Xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 443 | Long Hưng A | Xã Tân Khánh Trung, Tỉnh Đồng Tháp |
| 444 | Long Phú | Phường Phước Long,TP Hồ Chí Minh |
| 445 | Long Sơn | Phường Tân Châu |
| 446 | Long Tân Trà | Xã Tứ Mỹ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 447 | Long Thạnh | Xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau |
| 448 | Long Thành Bắc | Phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh |
| 449 | Long Thành. | Xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| 450 | Long Thuận | Xã Long Thuận, tỉnh Tây Ninh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 451 | Long Vân | Xã Điền Lư, tỉnh Thanh Hóa |
| 452 | Long Xuyên | Thôn Phù Long 1, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội |
| 453 | Long Xuyên | Xã Bình Giang, TP Hải Phòng |
| 454 | Lộc An | Xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng |
| 455 | Lộc Châu | Phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 456 | Lộc Hòa | Xã Hưng Thịnh, tỉnh Đồng Nai |
| 457 | Lộc Nam | Xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng |
| 458 | Lộc Ngãi | Xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng |
| 459 | Lộc Ninh | Xã Lộc Ninh, Tỉnh Đồng Nai |
| 460 | Lộc Phát | Phường 1 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 461 | Lộc Sơn | Phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng |
| 462 | Lộc Sơn | Xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| 463 | Lộc Thanh | Phường 1 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 464 | Lộc Thắng | Xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng |
| 465 | Lộc Tiến | Phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 466 | LP Hòa Xuân | Phường Xuân Hoà, tỉnh Phú Thọ |
| 467 | Lp Phú Bình | Phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng |
| 468 | LP Phúc Yên | Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
| 469 | Lương Tài | Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên |
| 470 | Lưu Kiếm | Phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 471 | Ma Lâm | Xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
| 472 | Mai Thủy | Xã Trường Phú, tỉnh Quảng Trị |
| 473 | Mão Điền | Phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh |
| 474 | Mạo Khê | Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh |
| 475 | Mé Pu | Xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng |
| 476 | Mekong | Phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ |
| 477 | Mễ Sở | Thôn Mễ Sở, xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên |
| 478 | Minh Châu | Xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên |
| 479 | Minh Dân | Số 169, đường Nguyễn Hiệu, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| 480 | Minh Đức | Số 1534, đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 481 | Minh Đức | Xã Tứ Kỳ, TP Hải Phòng |
| 482 | Minh Khai | Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội |
| 483 | Minh Khai | Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
| 484 | Minh Lãng | Xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên |
| 485 | Minh Quang | Xã Bình Thanh, tỉnh Hưng Yên |
| 486 | Minh Tân | Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng |
| 487 | Minh Tân | Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội |
| 488 | Minh Tân | Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 489 | Mong Thọ B | Xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang |
| 490 | Mộc Hóa | Phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 491 | Mỹ Bình | Phường Long Xuyên |
| 492 | Mỹ Đức | Xã Vĩnh Thạnh Trung |
| 493 | Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp |
| 494 | Mỹ Hiệp | Xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai |
| 495 | Mỹ Hòa | Phường Bình Đức, An Giang |
| 496 | Mỹ Hội Đông | Xã Nhơn Mỹ |
| 497 | Mỹ Lâm | Phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang |
| 498 | Mỹ Long | Xã Long Tiên, tỉnh Đồng Tháp |
| 499 | Mỹ Luông | Xã Long Điền |
| 500 | Mỹ Phước | Phường Long Xuyên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 501 | Mỹ Thạnh | Phường Mỹ Thới |
| 502 | Mỹ Thạnh An | Phường An Hội |
| 503 | Mỹ Xuyên | Phường Mỹ Xuyên, TP.Cần Thơ |
| 504 | Nam Anh | Xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An |
| 505 | Nam Ban | Xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
| 506 | Nam Bình | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 507 | Nam Cao | Xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên |
| 508 | Nam Cát | Xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An |
| 509 | Nam Cần Thơ | Phường Hưng Phú, TP.Cần Thơ |
| 510 | Nam Cường | Phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 511 | Nam Hà | Xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| 512 | Nam Hải | Xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| 513 | Nam Lý | Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
| 514 | Nam Sài Gòn | Phường Tân Thuận, TP Hồ Chí Minh |
| 515 | Nam Sông Hậu | Phường Hưng Phú, TP.Cần Thơ |
| 516 | Nam Thanh | Xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
| 517 | Nam Thanh | Xã Nam Ninh, tỉnh Ninh Bình |
| 518 | Nam Trung | Xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An |
| 519 | Nam Vân | Phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình |
| 520 | Năm Sao | Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 521 | Nga Hải | Xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa |
| 522 | Nga Mỹ | Xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| 523 | Nga Thành | Xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa |
| 524 | Nghị Đức | Xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng |
| 525 | Nghi Hải | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
| 526 | Nghi Hoa | Xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| 527 | Nghi Hương | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
| 528 | Nghi Sơn | Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| 529 | Nghi Thuỷ | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
| 530 | Nghi Xuân | Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 531 | Nghĩa Đạo | Phường Trạm Lộ, tỉnh Bắc Ninh |
| 532 | Nghĩa Hồ | Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
| 533 | Nghĩa Hùng | Xã Nghĩa Lâm, tỉnh Ninh Bình |
| 534 | Nghĩa Kỳ | Xã Nghĩa Giang, tỉnh Quảng Ngãi |
| 535 | Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lâm, tỉnh Ninh Bình |
| 536 | Nghĩa Lộ | xã Nghĩa Lộ thị xã Nghĩa Lộ |
| 537 | Nghĩa Thái | Xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
| 538 | Nghĩa Thắng | Xã Rạng Đông, tỉnh Ninh Bình |
| 539 | Nghĩa Thịnh | Xã Đồng Thịnh, tỉnh Ninh Bình |
| 540 | Nghĩa Thuận | Xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 541 | Nghĩa Trụ | Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên |
| 542 | Ngọc Châu | Xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh |
| 543 | Ngọc Lũ | Xã Bình An, tỉnh Ninh Bình |
| 544 | Ngọc Sơn | Phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa |
| 545 | Ngọc Thanh | Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
| 546 | Ngô Mây | Xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
| 547 | Ngô Quyền | Xã Hải Hưng, TP Hải Phòng |
| 548 | Ngũ Phúc | Xã An Thành, TP Hải Phòng |
| 549 | Ngũ Thái | Phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
| 550 | Nguyên Giáp | Xã Nguyên Giáp, TP Hải Phòng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 551 | Nguyễn Huệ | Phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu |
| 552 | Nguyễn Phúc | phường Nguyễn Phúc |
| 553 | Nguyễn Thái Học | phường Nguyễn Thái Học |
| 554 | Ngư Lộc | Xã Vạn Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| 555 | Nhà Bàng | Phường Tịnh Biên |
| 556 | Nhà Bè | Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh |
| 557 | Nhã Nam | Xã Nhã Nam, tỉnh Bắc Ninh |
| 558 | Nhân Hòa | Phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
| 559 | Nhân Quyền | Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng |
| 560 | Nhân Trạch | Xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 561 | Nhật Tân | Thôn An Trạch, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
| 562 | Nhật Tân | Tổ dân phố số 3, phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình |
| 563 | Nhật Tựu | Tổ dân phố Văn Bối, phường Kim Thanh, tỉnh Ninh Bình |
| 564 | Nhị Khê | Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội |
| 565 | Nhị Trường | Xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long |
| 566 | Nhơn Đức | Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh |
| 567 | Nhơn Hải | Xã Vĩnh Hải, tỉnh Khánh Hòa |
| 568 | Nhơn Hạnh | Phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
| 569 | Nhơn lộc | Xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
| 570 | Nhơn Thành | Phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 571 | Nhơn Trạch | Xã Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |
| 572 | Nhuận Phú Tân | Xã Nhuận Phú Tân |
| 573 | Nhuế Dương | Xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên |
| 574 | Như Quỳnh | Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
| 575 | Nhượng Lĩnh | Xã Thiên Cầm, tỉnh Hà Tĩnh |
| 576 | Ninh Giang | Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 577 | Ninh Hà | Phường Hải Ninh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 578 | Ninh Hải | Phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 579 | Ninh Hòa | Xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa |
| 580 | Ninh Sơn | Phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 581 | Ninh Vân | Phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 582 | Ninh Vân | Xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình |
| 583 | Nội Duệ | Xã Tiên du, tỉnh Bắc ninh |
| 584 | Nông Cống | Xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| 585 | Nông Công Thương | Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh |
| 586 | Nông Trường | Xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị |
| 587 | Nông Trường Mộc Châu | Phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La |
| 588 | Núi Sập | Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang |
| 589 | Ông Đình | Thôn Thống Nhất, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên |
| 590 | P. Nghi Tân | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 591 | P. Nghi Thu | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
| 592 | P. Thượng Thanh | Phường Việt Hưng, thành phố Hà Nội |
| 593 | Phả Lại | Phường Chí Linh, TP Hải Phòng |
| 594 | Phả Lễ | Phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng |
| 595 | Phạm Ngũ Lão | Phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng |
| 596 | Phạm Ngũ Lão | Thôn Cốc Ngang, xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên |
| 597 | Phan Rí Thành | Xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
| 598 | Phan Sào Nam | Xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
| 599 | Phong Châu | Xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 600 | Phong Hòa | Xã Phong Hoà, Tỉnh Đồng Tháp |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 601 | Phong Mỹ | Xã Phong Mỹ, Tỉnh Đồng Tháp. |
| 602 | Phong Vân | Xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội |
| 603 | Phố Mới | Phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
| 604 | Phổ Thuận | Phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi |
| 605 | Phú Châu | Xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 606 | Phú Cường | Xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai |
| 607 | Phủ Hà | Phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa |
| 608 | Phú Hòa | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 609 | Phú Hòa | Xã Vĩnh Trạch |
| 610 | Phú Long | Xã Thạnh Trị |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 611 | Phú Lộc | Xã Phú Lộc, TP.Cần Thơ |
| 612 | Phú Lương | Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
| 613 | Phù Lưu Tế | Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội |
| 614 | Phú Mỹ | Xã Phú Tân |
| 615 | Phú Tân | Xã Thuận Hòa, TP.Cần Thơ |
| 616 | Phú Thái | Xã Phú Thái, TP Hải Phòng |
| 617 | Phú Thành | Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
| 618 | Phú Thịnh | Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội |
| 619 | Phú Thịnh | Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên |
| 620 | Phú Thọ | Phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 621 | Phú Thủy | Xã Trường Phú, tỉnh Quảng Trị |
| 622 | Phú Thứ | Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng |
| 623 | Phú Túc | Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội |
| 624 | Phù Ủng | Xã Phạm Ngũ Lão, tỉnh Hưng Yên |
| 625 | Phú Vinh | Phường Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 626 | Phù Yên | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| 627 | Phúc Đạt | Phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 628 | Phúc Hòa | Thôn 7, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội |
| 629 | Phúc Sơn | Phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 630 | Phúc Thành | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 631 | Phúc Thành | Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
| 632 | Phúc Thành | Xã Nam An Phụ, TP Hải Phòng |
| 633 | Phúc Thọ | Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
| 634 | Phụng Công | Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên |
| 635 | Phùng Hưng | Thôn Ngọc Nha Thượng, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| 636 | Phùng Xá | Thôn Vĩnh Lộc 1, xã Tây Phương, Tp Hà Nội |
| 637 | Phùng Xá | Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội |
| 638 | Phước An | Xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 639 | Phước Bình | Phường Phước Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 640 | Phước Hải | Xã Phước Hải, TP Hồ Chí Minh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 641 | Phước Hiệp | Xã Đồng Khởi |
| 642 | Phước Hiệp | Xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai |
| 643 | Phước Hòa | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 644 | Phước Hòa | Xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai |
| 645 | Phước Hưng | Xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai |
| 646 | Phước Long | Xã Phước Long, tỉnh Cà Mau |
| 647 | Phước Lộc | Xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
| 648 | Phước Lộc Thành | Xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh |
| 649 | Phước Sơn | Xã Phước Hậu, Tỉnh Khánh Hòa |
| 650 | Phước Sơn | Xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 651 | Phước Tân Hưng | Xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh |
| 652 | Phước Thái | Xã Phước Thái, tỉnh Đồng Nai |
| 653 | Phước Thể | Xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng |
| 654 | Phường 12 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 655 | Phường 2 | Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
| 656 | Phường 3 | Phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| 657 | Phường 3 | Phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
| 658 | Phường 6 | Phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
| 659 | Phường An Đồng | Phường An Hải, thành phố Hải Phòng |
| 660 | Phường An Hoà | Phường An Phong, thành phố Hải Phòng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 661 | Phường Blao | Phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng |
| 662 | Phượng Cách | Xóm 2 thôn Phượng Cách 1 xã Quốc Oai, TP.Hà Nội |
| 663 | Phường Dữu Lâu | Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| 664 | Phương Định | Xã Ninh Giang, tỉnh Ninh Bình |
| 665 | Phương Đông | Phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 666 | Phường Gia Cẩm | Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| 667 | Phượng Hoàng | Xã Hà Tây, TP Hải Phòng |
| 668 | Phường Hợp Đức | Phường Nam Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng |
| 669 | Phường II - Tp.Bảo Lộc | Phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 670 | Phương Lâm | Xã Phú Lâm, tỉnh Đồng Nai |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 671 | Phường Minh Nông | Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| 672 | Phường Minh Phương | Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
| 673 | Phường Nông Trang | Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
| 674 | Phường Thọ Xương | Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
| 675 | Phường Tiên Cát | Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
| 676 | Phương Trà | Xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 677 | Phương Tú | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội |
| 678 | Pơng Drang | Xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk |
| 679 | QTNND Tây Thành | Xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
| 680 | Quảng Cát | Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 681 | Quảng Châu | Tổ Dân Phố 2, phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên |
| 682 | Quảng Đại | Phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| 683 | Quảng Hợp | Xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa |
| 684 | Quang Hưng | Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 685 | Quang Khải | Xã Tứ Kỳ, TP Hải Phòng |
| 686 | Quảng Lãng | Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên |
| 687 | Quang Minh | Xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
| 688 | Quang Minh | Xã Quang Minh, thành phố Hà Nội |
| 689 | Quảng Nghiệp | Xã Tân Kỳ, TP Hải Phòng |
| 690 | Quảng Ngọc | Xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 691 | Quảng Ninh | Xã Quảng Ninh, tỉnh Thanh Hóa |
| 692 | Quảng Phú | Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
| 693 | Quảng Tâm | Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
| 694 | Quảng Thành | Phường Hóa Châu, TP Huế |
| 695 | Quảng Thành | Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
| 696 | Quảng Thọ | Phường Bắc Gianh, tỉnh Quảng Trị |
| 697 | Quảng Thuận | Phường Bắc Gianh, tỉnh Quảng Trị |
| 698 | Quảng Tiến | Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
| 699 | Quảng Trạch | Xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa |
| 700 | Quang Trung | Phường Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 701 | Quang Trung | Phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh |
| 702 | Quang Trung | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| 703 | Quang Trung | Phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang |
| 704 | Quang Trung | Xã Nam An Phụ, TP Hải Phòng |
| 705 | Quang Trung | Xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
| 706 | Quảng Văn | Xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa |
| 707 | Quảng Yên | Xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa |
| 708 | Quất Động | Xã Thượng Phúc, Thành phố Hà Nội |
| 709 | Quốc Tuấn | Xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên |
| 710 | Quý Lộc | Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 711 | Quý Sơn | Phường Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
| 712 | Quyết Thắng | Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng |
| 713 | Quyết Thắng | Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
| 714 | Quỳnh Giang | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| 715 | Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| 716 | Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên |
| 717 | Quỳnh Minh | Xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên |
| 718 | Quỳnh Ngọc huyện Quỳnh Phụ | Xã Ngọc Lâm, tỉnh Hưng Yên |
| 719 | Quỳnh Thọ | Xã Minh Thọ, tỉnh Hưng yên |
| 720 | Quỳnh Xuân | Phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 721 | Rạch Núi | Xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh |
| 722 | Rạng Đông | Xã Rạng Đông, tỉnh Ninh Bình |
| 723 | Sa Rài | Xã Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp |
| 724 | Sài Sơn | Sài Khê, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
| 725 | Sao Đỏ | Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng |
| 726 | Sao Vàng | Xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa |
| 727 | Sen Chiểu | Thôn Sen Phương 3, xã Phúc Lộc, TP Hà Nội |
| 728 | Sóc Trăng | Phường Phú Lợi, TP.Cần Thơ |
| 729 | Song Hồ | Phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| 730 | Song Lãng | Xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 731 | Song Lộc | Xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long |
| 732 | Song Mai | Thôn Mai Xá, xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
| 733 | Sông Mã | Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La |
| 734 | Sơn Hà | Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội |
| 735 | Sùng Nhơn | Xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng |
| 736 | Tam Đa | Xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh |
| 737 | Tam Hưng | Phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng |
| 738 | Tam Hưng | Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội |
| 739 | Tam Lưu | Phường Kinh Môn, TP Hải Phòng |
| 740 | Tam Nông | Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 741 | Tam Quan | Phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai |
| 742 | Tam Quan Bắc | Phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
| 743 | Tam Sơn | Xã Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang |
| 744 | Tào Xuyên | Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa |
| 745 | Tân An | Phường Tân An, tỉnh Bắc Ninh |
| 746 | Tân Biên | Xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
| 747 | Tân Bình | Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
| 748 | Tân Bình | Phường Yên Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 749 | Tân Bửu | Phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
| 750 | Tân Bửu | Xã Lương Hòa, tỉnh Tây Ninh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 751 | Tân Châu | Phường Long Phú |
| 752 | Tân Châu | Xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| 753 | Tân Cương | Xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên |
| 754 | Tân Dân | Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng |
| 755 | Tân Dĩnh | Xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh |
| 756 | Tân Hà | Xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
| 757 | Tân Hiệp | Xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
| 758 | Tân Hiệp | Xã Tân Hội, tỉnh Tây Ninh |
| 759 | Tân Hòa | Phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk |
| 760 | Tân Hội | Xã Tân Hội, tỉnh An Giang |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 761 | Tân Hội | Xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng |
| 762 | Tân Hội Đông | Xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp |
| 763 | Tân Hưng | Xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh |
| 764 | Tân Hưng | Xã Tân Phú, tỉnh Tây Ninh |
| 765 | Tân Kỳ | Xã Tân Kỳ, TP Hải Phòng |
| 766 | Tân Lãng | Xã Lương Tài ,tỉnh Bắc Ninh |
| 767 | Tân Lâm | Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| 768 | Tân Lập | Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội |
| 769 | Tân Lập | Xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng yên |
| 770 | Tân Long | Xã Tân Long, Tỉnh Đồng Tháp |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 771 | Tân Lược | Xã Tân Lược, tỉnh Vĩnh Long |
| 772 | Tân Minh | Xã Tiên Minh, thành phố Hải Phòng |
| 773 | Tấn Mỹ | Xã Cù Lao Giêng |
| 774 | Tân Mỹ Chánh | Phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp |
| 775 | Tân Ninh | Xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa |
| 776 | Tân Phong | Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
| 777 | Tân Phú Đông | Xã Tân Dương, Tỉnh Đồng Tháp |
| 778 | Tân phúc | Thửa đất số 108, tờ bản đồ số 16, thôn Ngọc Nhuế, xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
| 779 | Tân Phương | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội |
| 780 | Tân Quang | Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 781 | Tân Quy Đông | Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh |
| 782 | Tân Quy Tây | Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp |
| 783 | Tân Sơn | Tổ dân phố Đoài, phường Tam Chúc, tỉnh Ninh Bình |
| 784 | Tân Sơn | Xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An |
| 785 | Tân Tạo | Phường Tân Tạo, TP Hồ Chí Minh |
| 786 | Tân Thanh | Xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh |
| 787 | Tân Thanh | Xã Thanh Hưng, tỉnh Đồng Tháp |
| 788 | Tân Thành | Xã Gò Công Đông, tỉnh Đồng Tháp |
| 789 | Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| 790 | Tân Thành Bình | Xã Tân Thành Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 791 | Tân Thạnh Đông | Xã Phú Hòa Đông,TP Hồ Chí Minh |
| 792 | Tân Thuận Đông | Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| 793 | Tân Tiến | Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai |
| 794 | Tân Tiến | Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
| 795 | Tân Trụ | Xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh |
| 796 | Tân Túc | Xã Tân Nhựt, TP Hồ Chí Minh |
| 797 | Tân Việt | Thôn Cảnh Lâm, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
| 798 | Tân Việt | Xã Bình Giang, TP Hải Phòng |
| 799 | Tân Việt (Thanh Hà) | Xã Hà Bắc, TP Hải Phòng |
| 800 | Tân Xuân | Xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 801 | Tây Đằng | Xã Quảng Oai, Thành phố Hà Nội |
| 802 | Tây Điện Bàn | Xã Điện Bàn Tây, TP Đà Nẵng |
| 803 | Tây Đô | Phường Bình Thủy, TP.Cần Thơ |
| 804 | Tây Đô | Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên |
| 805 | Tây Giang | Xã Bình Khê, tỉnh Gia Lai |
| 806 | Tây Lộc | Phường Phú Xuân, TP Huế |
| 807 | Tây Lương | Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| 808 | Tây Ninh | Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| 809 | Tây Sài Gòn | Xã Tân Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh |
| 810 | Tây Sơn | Phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 811 | Tây Tiến | Xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên |
| 812 | Tây Vinh | Xã Bình An, tỉnh Gia Lai |
| 813 | Thạch Hòa | Thôn 1, xã Hoà Lạc, TP Hà Nội |
| 814 | Thạch Khôi | Phường Thạch Khôi, TP Hải Phòng |
| 815 | Thạch Trung | Phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh |
| 816 | Thái Bình | Phường Hố Nai, tỉnh Đồng Nai |
| 817 | Thái Bình | Xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh |
| 818 | Thái Dương | Xã Thượng Hồng, TP Hải Phòng |
| 819 | Thái Giang | Xã Tây Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
| 820 | Thái Hoà | Phường Thái Hòa, tỉnh Nghệ An |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 821 | Thái Học | Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng |
| 822 | Thái Khuyến Trường | Xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa |
| 823 | Thái Phúc | Xã Bắc Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
| 824 | Thái Phương | Xã Tiên La, tỉnh Hưng Yên |
| 825 | Thái Tân | Xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
| 826 | Thái Thịnh | Xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
| 827 | Thái Thọ huyện Thái Thụy | Xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
| 828 | Thái Xuyên | Xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
| 829 | Thạnh An | Xã Thạnh An, TP.Cần Thơ |
| 830 | Thạnh An | Xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 831 | Thanh Bình | Phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
| 832 | Thanh Cường | Xã Hà Đông, TP Hải Phòng |
| 833 | Thành Đô | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 834 | Thành Đức | Xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng |
| 835 | Thanh Giang | Xã Nam Thanh Miện, TP Hải Phòng |
| 836 | Thanh Hải | Xã Hà Tây, TP Hải Phòng |
| 837 | Thạnh Hóa | Xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh |
| 838 | Thanh Khương | Phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh |
| 839 | Thanh Lĩnh | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An |
| 840 | Thanh Long | Thôn Châu Xá, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 841 | Thanh Nê | Xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
| 842 | Thành phố Gò Công | Phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp |
| 843 | Thành phố Mỹ Tho | Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 844 | Thành phố Tây Ninh | Phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| 845 | Thạnh Phú | Xã Nhu Gia, TP.Cần Thơ |
| 846 | Thạnh Quới | Xã Gia Hòa, TP.Cần Thơ |
| 847 | Thanh Tân | Xã Bình Nguyên, tỉnh Hưng Yên |
| 848 | Thanh Thùy | Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội |
| 849 | Thanh Thủy | Xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị |
| 850 | Thanh Thủy | Xã Thanh Hà, TP Hải Phòng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 851 | Thanh Tùng | Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng |
| 852 | Thanh Tuyền | Phường Tây Nam, Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 853 | Thanh Văn | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An |
| 854 | Thanh Văn | Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội |
| 855 | Thanh Xá | Xã Thanh Hà, TP Hải Phòng |
| 856 | Thăng Long | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 857 | Thắng Lợi | Phường An Phú, tỉnh Gia Lai |
| 858 | Thân Cửu Nghĩa | Xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
| 859 | Thất Hùng | Phường Bắc An Phụ, TP Hải Phòng |
| 860 | Thị Trấn Ân Thi | Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 861 | Thị Trấn Bút Sơn | Xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| 862 | Thị Trấn Cao Phong | Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
| 863 | Thị Trấn Chí Thạnh | Xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 864 | Thị Trấn Cổ Lễ | Xã Cổ Lễ, tỉnh Ninh Bình |
| 865 | Thị trấn Đoan Hùng | Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
| 866 | Thị trấn Đông Hưng | Xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 867 | Thị trấn Hà Trung | Xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
| 868 | Thị Trấn Hát Lót | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
| 869 | Thị trấn Hòn Đất | Xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
| 870 | Thị trấn Hùng Sơn | Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 871 | Thị trấn Hưng Hà | Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
| 872 | Thị trấn Hưng Nhân | Xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 873 | Thị trấn Khoái Châu | Số 99 đường Sài Thị, Khu phố phủ, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| 874 | Thị trấn Lim | Xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
| 875 | Thị Trấn Me | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 876 | Thị Trấn Mộc Châu | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La. |
| 877 | Thị Trấn Nga Sơn | Xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| 878 | Thị Trấn Phù Mỹ | Xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai |
| 879 | Thị Trấn Phú Xuyên | Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội |
| 880 | Thị Trấn Phúc Thọ | Tổ dân phố số 3, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 881 | Thị trấn Quốc Oai | Số 107 đường Phố huyện, thôn Phủ Quốc, xã Quốc Oai, Tp Hà Nội |
| 882 | Thị trấn Tân Châu | Xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
| 883 | Thị trấn Tân Hiệp | Xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang |
| 884 | Thị trấn Thanh Ba | Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
| 885 | Thị trấn Thanh Sơn | Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 886 | Thị trấn Thanh Thủy | Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ |
| 887 | Thị trấn Thủ Thừa | Xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh |
| 888 | Thị trấn Thứ 11 | Xã An Minh, tỉnh An Giang |
| 889 | Thị trấn Thứ Ba | Xã An Biên, tỉnh An Giang |
| 890 | Thị trấn Tiền Hải | Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 891 | Thị Trấn Triệu Sơn | Số nhà 788, đường Lê Thái Tổ, Thôn Quán Giắt, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| 892 | Thị trấn Vị Xuyên | Xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang |
| 893 | Thị trấn Việt Lâm | Xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang |
| 894 | Thị trấn Việt Quang | Xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| 895 | Thị trấn Vĩnh Bảo | Xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
| 896 | Thị trấn Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang |
| 897 | Thị Trấn Xuân Mai | Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội |
| 898 | Thị trấn Yên Lập | Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
| 899 | Thị Xã Cai Lậy | Phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp |
| 900 | Thiên Long | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 901 | Thiện Phiến | Xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
| 902 | Thiên Thành | Phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
| 903 | Thiên Trường | Phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình |
| 904 | Thiệu Trung | Xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa |
| 905 | Thiệu Viên | Xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa |
| 906 | Thịnh Sơn | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
| 907 | Thọ Dân | Xã Thọ Phú, tỉnh Thanh Hóa |
| 908 | Thọ Hải | Xã Xuân Hòa, tỉnh Thanh Hóa |
| 909 | Thọ Lập | Xã Thọ Lập, tỉnh Thanh Hóa |
| 910 | Thọ Lộc | Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 911 | Thọ Nghiệp | Xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình |
| 912 | Thọ Sơn | Xã Thọ Bình, tỉnh Thanh Hóa |
| 913 | Thọ Thành | Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
| 914 | Thọ Vinh | Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên |
| 915 | Thống Nhất | Phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk |
| 916 | Thống Nhất | Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
| 917 | Thống Nhất | Xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa |
| 918 | Thống Nhất | Xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng |
| 919 | Thới Bình | Xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau |
| 920 | Thu Xà | Xã Tư Nghĩa, tỉnh Quãng Ngãi |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 921 | Thuận An | Phường Thuận An, TP Huế |
| 922 | Thuận Đức | Xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
| 923 | Thuận Hòa | Phường Phú Xuân, TP Huế |
| 924 | Thuận Mỹ | Xã Thuận Mỹ, tỉnh Tây Ninh |
| 925 | Thuận Sơn | Xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An |
| 926 | Thụy Bình | Xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên |
| 927 | Thụy Dân | Xã Tây Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên |
| 928 | Thủy Dương | Phường Thanh Thủy, TP Huế |
| 929 | Thụy Dương | Xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên |
| 930 | Thụy Hồng | Xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 931 | Thụy Quỳnh | Xã Bắc Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên |
| 932 | Thuỵ Sơn | Xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên |
| 933 | Thụy Trình | Xã Thái Thụy, tỉnh Hưng Yên |
| 934 | Thụy Văn | Xã Bắc Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên |
| 935 | Thủy Xuân | Phường Thủy Xuân, TP Huế |
| 936 | Thủy Xuân Tiên | Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội |
| 937 | Thượng Quận | Phường Trần Liễu, TP Hải Phòng |
| 938 | Thượng Sơn | Xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An |
| 939 | Tích Giang | Thôn 5, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội |
| 940 | Tiên Động | Xã Lạc Phượng, TP Hải Phòng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 941 | Tiên Hải | Tổ dân phố Quán Nha, phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình |
| 942 | Tiên Nội | Số 212A, đường Trương Minh Lượng, Tổ dân phố Nguyễn Đoài, phường Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 943 | Tiến Nông | Xã An Nông, tỉnh Thanh Hóa |
| 944 | Tiền Phong | Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
| 945 | Tiên Tân | Tổ dân phố Kiều Đan Thượng, phường Hà Nam, tỉnh Ninh Bình |
| 946 | Tiền Tiến | Phường Nam Đồng, TP Hải Phòng |
| 947 | Tín Nghĩa | Phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ |
| 948 | Tín Nghĩa | Xã La Ngà, tỉnh Đồng Nai |
| 949 | Tịnh Sơn | Xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi |
| 950 | Toàn Thắng | Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 951 | Tống Phan | Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên |
| 952 | Trà Bá | Phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai |
| 953 | Trà Giang | Xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên |
| 954 | Trạch Mỹ Lộc | số nhà 81, xom Trắc, thôn Thuận Mỹ, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội |
| 955 | Tràng An | Phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 956 | Trảng Bom | Xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
| 957 | Trang Hạ | Phường Phù Khê, tỉnh Bắc Ninh |
| 958 | Tràng Tiền | Phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 959 | Trần Hưng Đạo | Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
| 960 | Trần Phú | Thị trấn nông trường Trần Phú |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 961 | Tri Tôn | Xã Tri Tôn |
| 962 | Tri Trung | Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội |
| 963 | Trị Yên | Xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh |
| 964 | Triệu Đại | Xã Triệu Bình |
| 965 | Triệu Trung | Xã Triệu Cơ, tỉnh Quảng Trị |
| 966 | Trung An | Phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên |
| 967 | Trung Chính | Xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên |
| 968 | Trung Dũng | Phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
| 969 | Trung Đông | Xã Cổ Lễ, tỉnh Ninh Bình |
| 970 | Trung Lương - Đức Thuận | Phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 971 | Trung Nghĩa | Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
| 972 | Trung Sơn | Phường Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 973 | Trung Tâm | Phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai |
| 974 | Trung Tú | Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội |
| 975 | Trực Đại | Xã Minh Thái, tỉnh Ninh Bình |
| 976 | Trực Hùng | Xã Ninh Cường, tỉnh Ninh Bình |
| 977 | Trực Thái | Xã Minh Thái, tỉnh Ninh Bình |
| 978 | Trực Thắng | Xã Minh Thái, tỉnh Ninh Bình |
| 979 | Trưng Trắc | Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
| 980 | Trường Khánh | Xã Trường Khánh, TP.Cần Thơ |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 981 | Trường Sinh | Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| 982 | Trường Sơn | Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| 983 | Trường Thịnh | Phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
| 984 | TT Càng Long | Xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 985 | TT Cầu Kè | Xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long |
| 986 | TT Cầu Ngang | Xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long |
| 987 | TT Cầu Quan | Xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 988 | TT Hương Canh | Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ. |
| 989 | TT Lập Thạch | Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ |
| 990 | TT Liên Quan | Số 113, đường Chi Quan, thôn Chi Quan, xã Thạch Thất, TP Hà Nội |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 991 | TT Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
| 992 | TT Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
| 993 | TT Tam Hồng | Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ |
| 994 | TT Thanh Lãng | Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ |
| 995 | TT Thổ Tang | Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
| 996 | TT Trà Cú | Xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
| 997 | TT Tuy Phước | Xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
| 998 | TT Tứ Trưng | Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
| 999 | TT Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
| 1000 | TT Yên Lạc | Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1001 | TT Yên Mỹ | Thôn Đỗ Xá, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên |
| 1002 | Tứ Cường | Xã Thanh Miện, TP Hải Phòng |
| 1003 | Tương Giang | Phường Tam Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
| 1004 | Vạn An | Phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh |
| 1005 | Vạn Điểm | Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội |
| 1006 | Vạn Kim | Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội |
| 1007 | Vạn Ninh | Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị |
| 1008 | Vạn Phúc | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| 1009 | Vạn Thái | Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội |
| 1010 | Vạn Trạch | Xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1011 | Văn An | Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng |
| 1012 | Văn Hải | Xã Định Hóa, tỉnh Ninh Bình |
| 1013 | Văn Khê | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| 1014 | Vân Canh | Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội |
| 1015 | Vân Cơ | Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
| 1016 | Vân Diên | Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
| 1017 | Vân Sơn | Xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa |
| 1018 | Vân Tảo | Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội |
| 1019 | Vân Trường | Xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| 1020 | Viên Thành | Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1021 | Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
| 1022 | Vĩnh Chánh | Xã Phú Hòa |
| 1023 | Vĩnh Chấp | Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| 1024 | Vĩnh Châu | Phường Vĩnh Châu, TP.Cần Thơ |
| 1025 | Vĩnh Hiệp | Phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 1026 | Vĩnh Hoà | Xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang |
| 1027 | Vĩnh Hòa | Xã Ninh Giang, TP Hải Phòng |
| 1028 | Vĩnh Hồng | Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng |
| 1029 | Vĩnh Hưng | Xã Châu Thới, tỉnh Cà Mau |
| 1030 | Vĩnh Hưng | Xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1031 | Vĩnh Khúc | Thôn Vĩnh An, xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên |
| 1032 | Vinh Kim | Xã Vinh Kim, tỉnh Vĩnh Long |
| 1033 | Vĩnh Lâm | Xã Vĩnh Thủy, tỉnh Quảng Trị |
| 1034 | Vĩnh Long | Phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
| 1035 | Vĩnh Mỹ | Xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau |
| 1036 | Vĩnh Phúc | Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
| 1037 | Vĩnh Phương | Phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 1038 | Vinh Quang | Xã Ngọk Bay, tỉnh Quảng Ngãi |
| 1039 | Vĩnh Thái | Phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 1040 | Vĩnh Thanh | Phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1041 | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh, TP.Cần Thơ |
| 1042 | Vĩnh Thanh Vân | Phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
| 1043 | Vĩnh Xá | Thôn Toàn Tiến, xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên |
| 1044 | Võ Cường | Phường Võ Cường , tỉnh Bắc Ninh |
| 1045 | Võ Xu | Xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| 1046 | Vọng Đông | Xã Óc Eo |
| 1047 | Võng Xuyên | Thôn Nam Võng Ngoại, xã Phúc Lộc, TP Hà Nội |
| 1048 | Vũ Hòa | Xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| 1049 | Vũ Hòa | Xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên |
| 1050 | Vũ Hội | Xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1051 | Vũ Lạc | Phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
| 1052 | Vũ Lăng | Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
| 1053 | Vũ Thắng | Xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên |
| 1054 | Vũ Vân | Xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
| 1055 | Vũ Vinh | Xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
| 1056 | Xã An Đạo | Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ |
| 1057 | Xã An Tường | Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
| 1058 | Xã Ấm Hạ | Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
| 1059 | Xã Bát Trang | Xã An Trường, thành phố Hải Phòng |
| 1060 | Xã Bằng Luân | Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1061 | Xã Cao Đại | Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ |
| 1062 | Xã Cao Minh | Xã Vĩnh Am, thành phố Hải Phòng |
| 1063 | Xã Cao Xá | Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
| 1064 | Xã Cẩm Duệ | Xã Cẩm Duệ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 1065 | Xã Cẩm Thành | Xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh |
| 1066 | Xã Cấp Tiến | Xã Tân Minh, thành phố Hải Phòng |
| 1067 | Xã Chấn Hưng | Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ |
| 1068 | Xã Chí Đám | Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ |
| 1069 | Xã Chiến Thắng | Xã An Hưng, thành phố Hải Phòng |
| 1070 | Xã Chiềng Sơn | Xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1071 | xã Dân lý | Xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| 1072 | Xã Dục Tú | Xã Đông Anh, thành Phố Hà Nội |
| 1073 | Xã Đa Tốn | Xã Bát Tràng, thành Phố Hà Nội |
| 1074 | Xã Đại Đồng | Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ |
| 1075 | Xã Đại Thắng | Xã Quyết Thắng, thành phố Hải Phòng |
| 1076 | xã Đăk Đoa | Xã Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai |
| 1077 | xã Đăk Hà | Xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
| 1078 | Xã Đình Chu | Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ |
| 1079 | Xã Đoàn Lập | Xã Tân Minh, thành phố Hải Phòng |
| 1080 | Xã Đồng Lạc | Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1081 | Xã Đồng Văn | Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ |
| 1082 | Xã Đồng Xuân | Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
| 1083 | Xã Gia Điền | Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
| 1084 | Xã Hạ Giáp | Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ |
| 1085 | Xã Hoà Trị | Xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk |
| 1086 | Xã Hộ Độ | Phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh |
| 1087 | Xã Hùng Long | Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ |
| 1088 | Xã Hùng Lô | Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ |
| 1089 | Xã Hùng Việt | Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ |
| 1090 | Xã Hưng Long | Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1091 | Xã Hương Lung | Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ |
| 1092 | Xã Khải Xuân | Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ |
| 1093 | Xã Kiến Quốc | Xã Nghi Dương, thành phố Hải Phòng |
| 1094 | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| 1095 | Xã Liên Hà | Xã Thư Lâm, thành phố Hà Nội |
| 1096 | Xã Lý Nhân | Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
| 1097 | Xã Mê Linh | Xã Mê Linh, thành phố Hà Nội |
| 1098 | Xã Minh Tân | Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
| 1099 | Xã Nam Hồng | Xã Phúc Thịnh, thành phố Hà Nội |
| 1100 | Xã Ngọc Sơn | Xã Toàn Lưu, tỉnh Hà Tĩnh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1101 | Xã Ngũ Kiên | Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
| 1102 | Xã Ngũ Phúc | Xã Nghi Dương, thành phố Hải Phòng |
| 1103 | Xã Nguyên Khê | Xã Phúc Thịnh, thành phố Hà Nội |
| 1104 | Xã Ninh Dân | Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ |
| 1105 | Xã Phú Lạc | Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ |
| 1106 | Xã Phú Lộc | Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
| 1107 | Xã Sơn Kim 1 | Xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh |
| 1108 | Xã Sơn vi | Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
| 1109 | Xã Tam Phúc | Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
| 1110 | Xã Tề Lỗ | Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1111 | Xã Thạch Sơn | Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| 1112 | xã Thái Đào | Xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh |
| 1113 | Xã Thái Hòa | Xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ |
| 1114 | Xã Thanh Xuân | Xã Nội Bài, thành phố Hà Nội |
| 1115 | Xã Thuận Thiên | Xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng |
| 1116 | Xã Thụy Vân | Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
| 1117 | Xã Thượng Trưng | Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
| 1118 | Xã Tiên Kiên | Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ |
| 1119 | Xã Trưng Vương | Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| 1120 | Xã Tuân Chính | Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1121 | Xã Tứ Xã | Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
| 1122 | Xã Văn Khê | Xã Mê Linh, thành phố Hà Nội |
| 1123 | Xã Văn Quán | Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ |
| 1124 | Xã Việt Ngọc | Xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh |
| 1125 | Xã Vĩnh Ngọc | Xã Vĩnh Thanh, thành phố Hà Nội |
| 1126 | Xã Vĩnh Sơn | Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
| 1127 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
| 1128 | Xã Vũ Di | Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
| 1129 | Xã Xuân Hòa | Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ |
| 1130 | Xã Yên Đồng | Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1131 | Xuân Bắc | Xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình |
| 1132 | Xuân Châu | Xã Thọ Lập, tỉnh Thanh Hóa |
| 1133 | Xuân Định | Xã Xuân Định, tỉnh Đồng Nai |
| 1134 | Xuân Giang | Xã Xuân Giang, tỉnh Tuyên Quang |
| 1135 | Xuân Hoà | Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
| 1136 | Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa, tỉnh Thanh Hóa |
| 1137 | Xuân Khánh | Phường Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| 1138 | Xuân Ninh | Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị |
| 1139 | Xuân Phú | Thôn Cựu Lục, xã Phúc Lộc, TP Hà Nội |
| 1140 | Xuân Phương | Phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1141 | Xuân Quan | Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên |
| 1142 | Xuân Tân | Xã Xuân Giang, tỉnh Ninh Bình |
| 1143 | Xuân Thành | Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
| 1144 | Xuân Thành | Xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| 1145 | Xuân Thiên | Xã Thọ Lập, tỉnh Thanh Hóa |
| 1146 | Xuân Thủy | Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
| 1147 | Xuân Tiến | Xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình |
| 1148 | Xuân Trúc | Thôn Trúc Đình, xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên |
| 1149 | Xuân Trung | Xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình |
| 1150 | Xuân Trường | Phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1151 | Xuân Trường | Xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
| 1152 | Xuân Vinh | Xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình |
| 1153 | Xuyên Mộc | Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh |
| 1154 | Xương Lâm | Xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh |
| 1155 | Yên Bắc | Tổ dân phố Văn Xá, phường Đồng Văn, tỉnh Ninh Bình |
| 1156 | Yên Biên | Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang |
| 1157 | Yên Bình | Phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình |
| 1158 | Yên Bình | Thị trấn Yên Bình |
| 1159 | Yên Định | Xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình |
| 1160 | Yên Hoà | Xã Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1161 | Yên Hùng | Xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa |
| 1162 | Yên Minh | Phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên |
| 1163 | Yên Nhân | Xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình |
| 1164 | Yên Ninh | Xã Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| 1165 | Yên Phong | Xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa |
| 1166 | Yên phú | Thôn Mễ Hạ, Xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên |
| 1167 | Yên Phú | Xã Phong Doanh, tỉnh Ninh Bình |
| 1168 | Yên Sở | Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội |
| 1169 | Yên Thành | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
| 1170 | Yên Thịnh | phường Yên Thịnh |
| STT | Tên QTDND Thành Viên | Địa Chỉ |
|---|---|---|
| 1171 | Yên Thọ | Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| 1172 | Yên Trung | Xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa |
Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.