66frame 2095586812

Biểu phí dịch vụ

Phí dịch vụ

(Áp dụng cho giao dịch bằng đồng Việt Nam)
STT Danh mục phí Mức thu phí
A Giao dịch tài khoản
1 Mở/đóng, quản lý tài khoản
1.1 Mở tài khoản tiền gửi thanh toán Miễn phí
1.2 Quản lý số dư tối thiểu khi mở và duy trì hoạt động tài khoản tiền gửi thanh toán Miễn phí
1.3 Đóng tài khoản theo yêu cầu khách hàng
Đối với tổ chức 100.000 đồng
Đối với cá nhân 10.000 đồng
2 Giao dịch từ tài khoản tiền gửi
2.1 Nộp tiền mặt vào tài khoản tiết kiệm, tài khoản thanh toán tại CN NHHT nơi mở tài khoản. Miễn phí
2.2 Rút tiền mặt từ tài khoản tiết kiệm, tài khoản thanh toán số tiền mặt đã nộp trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền. 0.02% – 0.05% số tiền rút

(Tối thiểu 10.000đ, Tối đa 1.000.000đ)

B Dịch vụ ngân quỹ
1 Kiểm đếm tiền mặt cho khách hàng không gửi tiền vào NHHT
1.1 Kiểm đếm tại điểm giao dịch của chi nhánh 0.03% số tiền kiểm đếm

(Tối thiểu 20.000đ)

1.2 Kiểm đếm ngoài điểm giao dịch của chi nhánh
Khoảng cách dưới 5km 0.05% số tiền kiểm đếm

(Tối thiểu 100.000đ)

Khoảng cách từ 5km trở lên 0.07% số tiền kiểm đếm

(Tối thiểu 200.000đ)

2 Phí thu đổi tiền
2.1 Thu hồi và đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông Miễn phí
2.2 Thu đổi tiền khác mệnh giá 0% – 0.1% số tiền đổi
C Dịch vụ chuyển tiền
1 Chuyển tiền đi cùng hệ thống NHHT và QTDND thành viên tham gia vào hệ thống
1.1 Cùng tỉnh, cùng thành phố
a Chuyển tiền đi từ tài khoản
Chuyển vào tài khoản người hưởng tại CN khác. 5.000 đồng/món
Chuyển cho người hưởng nhận bằng tiền mặt tại CN khác (không có tài khoản). 0.005% – 0.015% số tiền chuyển

(Tối thiểu 7.500 đồng/món – Tối đa 250.000 đồng/món )

b Chuyển tiền đi bằng tiền mặt 0.01% – 0.025% số tiền chuyển

(Tối thiểu 7.500 đồng/món; Tối đa 750.000 đồng/món)

1.2 Khác địa bàn tỉnh/TP
Chuyển tiền đi từ tài khoản 0.015% – 0.025% số tiền chuyển

(Tối thiểu 7.500 đồng/món; Tối đa 1.000.000 đồng/món)

Chuyển tiền đi bằng tiền mặt 0.015% – 0.03% số tiền chuyển

(Tối thiểu 10.000 đồng/món, Tối đa 1.000.000 đồng/món)

2 Chuyển tiền đi ngân hàng ngoài hệ thống NHHT
2.1 Chuyển tiền đi từ tài khoản
Giá trị < 500trđ trước 15h00 0.005% – 0.015% số tiền chuyển

(Tối thiểu 5.000 đồng/món)

Giá trị >= 500trđ (hoặc Giá trị <500trđ sau 15h00) 0.015% – 0.03% số tiền chuyển

(Tối thiểu 10.000đồng/món; Tối đa 1.000.000đồng/món)

2.2 Chuyển tiền đi bằng tiền mặt
Giá trị < 500trđ trước 15h00 0.015% – 0.025% số tiền chuyển

(Tối thiểu 7.500 đồng/món)

Giá trị >= 500trđ (hoặc Giá trị <500trđ sau 15h00) 0.02% – 0.035% số tiền chuyển

(Tối thiểu 10.000đồng/món; Tối đa 1.000.000đồng/món)

3 Chuyển tiền đến (áp dụng với các khoản tiền chuyển từ ngoài hệ thống NHHT)
Chuyển tiền đến – trả vào tài khoản Miễn phí
Chuyển tiền đến – trả bằng tiền mặt Thu phí kiểm đếm theo mục 1.1, điểm 1, phần B
4 Điện tra soát, điện hoàn chuyển
Trong hệ thống NHHT và QTDND thành viên tham gia vào hệ thống 5.000 đồng/món
Ngoài hệ thống NHHT 10.000 đồng/lần
D Dịch vụ khác
1 Cung cấp thông tin tài khoản
1.1 Xác nhận số dư tài khoản tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay theo yêu cầu
Xác nhận 01 bản/ tài khoản 30.000 đồng/bản
Xác nhận bản tiếp theo cùng 1 tài khoản 5.000 đồng/bản
Xác nhận có số dư thực tế phát sinh tại NHHT 30.000 đồng/lần
1.2 Cung cấp sao kê
a Sao kê chi tiết giao dịch định kỳ Miễn phí
b Sao kê chi tiết giao dịch theo yêu cầu đột xuất 2.000đ – 3.000đ/trang
Trong năm tài chính 2.000 đồng/trang

(Tối thiểu 10.000 đồng)

Khác năm tài chính 3.000 đồng/trang

(Tối thiểu 20.000 đồng)

1.3 Cung cấp bản sao chứng từ
Trong năm tài chính 20.000 đồng/bản
Khác năm tài chính 50.000 đồng/bản
2 Phong toả tài khoản tiền gửi, thẻ tiết kiệm, giấy tờ có giá do NHHT phát hành theo yêu cầu của khách hàng
Để sử dụng dịch vụ của các đơn vị trong hệ thống NHHT và QTDND thành viên tham gia vào hệ thống Miễn phí
Để sử dụng dịch vụ của các ngân hàng ngoài hệ thống NHHT 100.000 đồng/bản
3 Thông báo
3.1
Thông báo mất sổ TGTK, giấy tờ có giá 50.000 đồng/sổ
3.2 Thông báo mất séc 50.000 đồng/tờ
3.3 Thông báo tiền đến cho người nhận theo yêu cầu của người chuyển (thu của người chuyển tiền) 10.000 đồng/lần
4 Phí uỷ quyền, chuyển nhượng sử dụng sổ tiết kiệm, GTCG 0.02%

(Tối thiểu 10.000đ – Tối đa 500.000đ)

Biểu phí dịch vụ - Co-opBank